
CHNDTQT2
Authored by Anh Vân
Other
11th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
21 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của
công cuộc đại nhảy vọt
cách mạng văn hóa và các kế hoạch 5 năm
công cuộc hiện đại hóa.
các biện pháp cải cách trong nông nghiệp.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế – xã hội là
thu nhập bình quân theo đầu người tăng nhanh.
không còn tình trạng đói nghèo
sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn.
trở thành nước có GDP/người vào loại cao nhất thế giới
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các xí nghiệp, nhà máy ở Trung Quốc được chủ động
hơn trong việc lập kế hoạch sản xuất và tìm thị trường tiêu thụ sản phẩm là kết quả của
chính sách mở cửa, tăng cường trao đổi hàng hoa với thị trường
thị trường xuất khẩu được mở rộng
quá trình thu hút đầu tư nước ngoài, thành lập các đặc khu kinh tế.
việc cho phép công tỉ, doanh nghiệp nước ngoài vào Trung Quốc sản xuất
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Để thu hút vốn đầu tư và công nghệ của nước ngoài, Trung Quốc đã
tiến hành cải cách ruộng đất
tiến hành tư nhân hóa, thực hiện cơ chế thị trường
thành lập các đặc khu kinh tế, các khu chế xuất.
xây dựng nhiều thành phố,làng mạc
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một trong những thế mạnh để phát triển công nghiệp của Trung Quốc là
khí hậu ổn định
nguồn lao động dồi dào, giá rẻ
lao động có trình độ cao
Có nguồn vốn đầu tư lớn
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung chủ yếu vào 5 ngành chính là
chế tạo máy, dệt may, hóa chất, sản xuất ô tô và xây dựng
chế tạo máy, điện tử, hóa chất, sản xuất ô tô và luyện kim.
chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và luyện kim
chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ở to và xây dựng
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Sự phát triển của các ngành công nghiệp nào sau đây góp phần quyết định việc rung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ?
Điện, luyện kim, co khi
Điện tử, cơ khí chính xác, sản xuất máy tự động
Điện tử, luyện kim, cơ khí chính xác
Điện, chế tạo máy, cơ khí
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
20 questions
Sinh 11 bài 8-9-10-11
Quiz
•
11th Grade
25 questions
Quiz tháng 11.2024 - Triển lãm sách (Lưu ý: 1 HS chỉ chơi 1 lần)
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Ôn tập cuối kì 1 môn Lịch sử & Địa lý 8
Quiz
•
8th Grade - University
19 questions
ÔN HKII TIN HỌC 5
Quiz
•
5th Grade - University
18 questions
HAIKYUU ;P
Quiz
•
KG - Professional Dev...
20 questions
Ôn TT HCM P1-11
Quiz
•
11th Grade
16 questions
Tuyết rơi rồi
Quiz
•
6th Grade - University
16 questions
Vật lý thiên văn
Quiz
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Other
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
15 questions
Making Inferences
Quiz
•
7th - 12th Grade
15 questions
Main Idea and Supporting Details.
Quiz
•
4th - 11th Grade
12 questions
Add and Subtract Polynomials
Quiz
•
9th - 12th Grade
7 questions
How James Brown Invented Funk
Interactive video
•
10th Grade - University
15 questions
Atomic Habits: Career Habits
Lesson
•
9th - 12th Grade
16 questions
ACT English - Grammar Practice #2
Quiz
•
11th Grade
20 questions
Banking
Quiz
•
9th - 12th Grade