
Bài học kì 2 địa lý
Authored by Duong Do
Business
6th - 8th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
41 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE SELECT QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1. Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm
trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản.
nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp.
trồng trọt, lâm nghiệp, thuỷ sản.
chăn nuôi, lâm nghiệp, thuỷ sản.
2.
MULTIPLE SELECT QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 2. Hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội người?
Nông nghiệp.
Công nghiệp.
Thương mại.
Thủ công nghiệp.
3.
MULTIPLE SELECT QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3. Trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản đất trồng, mặt nước được coi là
cơ sở vật chất.
công cụ lao động.
tư liệu sản xuất.
đối tượng lao động.
4.
MULTIPLE SELECT QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3. Nhân tố ảnh hưởng sâu sắc nhất đến tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp là
đất đai.
khí hậu.
địa hình.
sinh vật.
5.
MULTIPLE SELECT QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4. Nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là
đất đai, địa hình.
vốn đầu tư, thị trường.
khí hậu, sinh vật.
sinh vật, nguồn nước.
6.
MULTIPLE SELECT QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5. Nhân tố có vai trò thúc đẩy sản xuất hàng hóa trong nông nghiệp là
vị trí địa lí.
chính sách phát triển.
vốn đầu tư.
cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật.
7.
MULTIPLE SELECT QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6. Đối tượng của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là
máy móc và cây trồng .
hàng tiêu dùng và vật nuôi
cây trồng và vật nuôi.
cây trồng và hàng tiêu dùng
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?