
công nghệ
Authored by Thuan Thach
English
2nd Grade
Used 3+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
công thức tính điện năng tiêu thụ của đồ dùng điện là
(A là điện năng tiêu thụ; t là thời gian hoạt động của đồ dùng điện; P là công suất của đồ dùng điện)
A=P/t
A = P.t
A=t/P
A=1/P.t
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
khi đóng công tắc, cực đông...... cực tĩnh làm kín mạch. khi cắt công tắc, cực động tách khỏi cực tĩnh làm.... mạnh điện
hở- tiếp xúc
song song - hở
nối tiếp- kín
tiếp xúc- hở
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
để giảm bớt điện năng tiêu thụ trong gia đình ta nên sử dụng đồ dùng điện:
có công suất lớn
liên tục trong ngày
trong giờ cao điểm
có hiệu suất cao
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
nhãn một đồ dùng điện có ghi là 110V-50W, các kí hiệu V và W chỉ đại lượng điện nào
điện áp định mức - công suất định mức
dòng điện định mức - điện năng tiêu thụ
điện áp định mức- dòng điện định mức
dòng điện định mức- công suất định mức
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đồ dùng, thiết bị điện nào dưới đây phù hợp để lắp vào mạng điện trong nhà?
tủ lạnh 110V-1000W
nồi cơm điện 110V-300W
phích cắm điện 250V-5A
bóng đèn 12V-5W
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong các đồ dùng điện sau, đồ dùng nào thuộc loại điện - cơ?
Bàn là điện
Máy xay sinh tố
Đèn huỳnh quang
Nồi cơm điện
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
các thiết bị lấy điện mạch điện trong nhà là:
cầu chì, công tắc
công tắc, ổ cắm
công tắc, aptomat
ổ điện, phích cắm điện
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
21 questions
animals
Quiz
•
1st - 2nd Grade
20 questions
G5- Unit 1-What's your address?
Quiz
•
1st - 5th Grade
18 questions
Unit8: new ways to learn
Quiz
•
2nd Grade
15 questions
Thi tài thể chất
Quiz
•
1st - 2nd Grade
15 questions
[TOÁN 5] BÀI KIỂM TRA THÁNG 11
Quiz
•
2nd Grade
16 questions
unit 9: lesson 2
Quiz
•
1st - 5th Grade
20 questions
what time is it ?
Quiz
•
1st - 5th Grade
18 questions
Family and Friends 1 - Unit 10
Quiz
•
KG - University
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for English
19 questions
Subject-Verb Agreement
Quiz
•
2nd - 5th Grade
15 questions
Valentines day
Quiz
•
2nd Grade
14 questions
Contractions
Quiz
•
2nd Grade
20 questions
Synonyms
Quiz
•
2nd Grade
10 questions
Commas in a Series
Quiz
•
2nd - 4th Grade
15 questions
Irregular Verbs
Quiz
•
2nd - 3rd Grade
6 questions
Author's Purpose
Quiz
•
2nd Grade
20 questions
Nonfiction Text Features
Quiz
•
1st - 3rd Grade