
文法問題2 điền sao
Authored by Nhung Vũ
World Languages
Professional Development
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
44 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
夏休みに _ _ * _ 結局(けっきょく) どこへも行かなかった。
旅行するか
どこに
あげく
悩んだ
(なや)
Answer explanation
夏休みに どこに旅行するか悩んだあげく、 結局どこへも行かなかった。
(Vたあげく Sau một khoảng thời gian V)
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
_ _ _ ★ すごい風が入ってきた。
に
開けた
とたん
窓を
Answer explanation
窓を開けたとたんに、すごい風が入ってきた。
(たとたんに vừa mới A thì B )
Vừa mới mở cửa sổ thì cơn gió mạnh ùa vào.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
人に _ _ _ ★ です。
もの
ものは
大切にする
もらった
Answer explanation
人にもらったものは 大切にするものです。
Món đồ nhận được từ người khác là món đồ mình sẽ coi trọng.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
昨日、_ _ ★ _ んですが、もう散らかってしまいました。
掃除を
ことは
する
した
Answer explanation
1-3-2-4
Hôm qua vừa dọn dẹp xong mà nay lại bừa bãi ra rồi.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
慣れない _ _ ★ _ しまった。
世話で
子どもの
きって
疲れ
Answer explanation
2-1-4-3
Tôi mệt mỏi trong thế giới của những đứa trẻ xa lạ.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
友だちから _ _ ★ _ がありました。
約束の時間に
という
電話
遅れる
Answer explanation
1-4-2-3
Có cuộc điện thoại từ bạn nói là sẽ muộn giờ hẹn.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
_ _ ★ _ 世界一周旅行に興味(きょうみ )が ある。
別にして
行けるか
どうかは
本当に
Answer explanation
4-2-3-1
Không cần biết là có đi được hay không, nhưng tôi thực sự có mong muốn đi du lịch thế giới 1 tuần.
~は別にして Loại trừ, không bàn tới ~
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Microsoft
or continue with
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?