
Ôn tập 1 khối 11
Authored by dang hanh
Computers
11th Grade
Used 7+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
40 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Xét đoạn chương trình sau:
For i := 1 to N do
Begin
Write(‘Nhap phan tu thu’, i, ‘=’);
Readln(a[i]);
End;
Đoạn chương trình trên xác định các phần tử của dãy số như thế nào?
Nhập từ bàn phím
Tạo ngẩu nhiên
Nhập từ cách khác
Không tạo ra dãy số
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Xét đoạn chương trình sau:
KQ1 := a[1];
KQ2 :=1;
For i := 2 to N do
If a[i] > KQ1 then
Begin
KQ1 :=a[i];
KQ2 := i;
End;
Nhập dãy số từ bàn phím. Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên. Kết quả số lớn nhất nằm trong biến nào?
KQ1
KQ2
i
N
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Xét đoạn chương trình sau:
B := 0;
C :=0;
For i := 1 to N do
If a[i] > 0 then
Begin
B :=B + a[i];
C :=C + 1;
End;
Nhập dãy số từ bàn phím. Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên. Số lượng phần tử dương trong dãy số A nằm trong biến nào?
C
B
i
N
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Xét đoạn chương trình sau:
B := 0;
C :=0;
For i := 1 to N do
If a[i] > 0 then
Begin
B :=B + a[i];
C :=C + 1;
End;
Nhập dãy số từ bàn phím. Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên. Tổng phần tử dương trong dãy số A nằm trong biến nào?
B
C
N
i
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Xét đoạn chương trình sau:
KQ :=1;
For i := 1 to N do
If a[i] mod 2 = 0 then
KQ := KQ *a[i];
Nhập dãy số từ bàn phím. Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên. Kết quả KQ là gì?
Tích các số chẵn
Tổng các số chẵn
Tích các số không chia hết cho 2
Tổng các số không chia hết cho 2
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Xét đoạn chương trình sau:
KQ := 0;
For i := 1 to N do
If a[i] < 0 then
KQ:= KQ + 1;
Nhập dãy số từ bàn phím. Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên. Kết quả KQ là gì?
Đếm các số âm
Tổng các số âm
Tổng các số không âm
Đếm các số không âm
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tạo ngẫu nhiên dãy số A ta sử dụng câu lệnh nào?
A. Randomize;
Random;
Randomize(a);
Random(a);
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
37 questions
GCSE Computer Science Fundamentals of data representation
Quiz
•
10th - 11th Grade
40 questions
Test Review
Quiz
•
11th - 12th Grade
36 questions
UJIAN TIK
Quiz
•
9th - 12th Grade
40 questions
ASAS SAINS KOMPUTER T2 [ULANGKAJI]
Quiz
•
1st Grade - University
37 questions
Test próbny EE.09 (HTML CSS)
Quiz
•
9th - 12th Grade
40 questions
Файлдармен жұмыс
Quiz
•
11th Grade
43 questions
Parts of DSLR Camera
Quiz
•
10th - 12th Grade
38 questions
Chủ đề 1: CĂN BẢN VỀ CÔNG NGHỆ (GS6 Spark LV2_2024)
Quiz
•
1st Grade - University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Probability Practice
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Probability on Number LIne
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Appropriate Chromebook Usage
Lesson
•
7th Grade
10 questions
Greek Bases tele and phon
Quiz
•
6th - 8th Grade