
Bài 15
Quiz
•
Chemistry
•
10th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
iBugster iBugster
Used 1+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
16 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 38(giữa kì): Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng
đại lượng nào dưới đây?
A. Tốc độ cân bằng.
B. Tốc độ phản ứng.
C. Phản ứng thuận nghịch.
D. Phản ứng 1 chiều.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 39(giữa kì): Tốc độ phản ứng là:
A. độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
B. độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
C. độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị
thời gian.
D. độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 40(giữa kì): Hoàn thành phát biểu về tốc độ phản ứng sau:
"Tốc độ phản ứng được xác định bởi độ biến thiên .(1). của .(2). trong một đơn vị .(3)."
A. (1) nồng độ, (2) một chất phản ứng hoặc sản phẩm, (3) thể tích.
B. (1) nồng độ, (2) một chất phản ứng hoặc sản phẩm, (3) thời gian.
C. (1) thời gian, (2) một chất sản phẩm, (3) nồng độ.
D. (1) thời gian, (2) các chất phản ứng, (3) thể tích.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 41(giữa kì): Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Nói chung, các phản ứng hoá học khác nhau xảy ra nhanh chậm với tốc độ khác nhau không đáng
kể.
B. Tốc độ phản ứng là độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong
một đơn vị thời gian.
C. Tốc độ phản ứng chỉ có trong phản ứng một chiều.
D. Tốc độ phản ứng chỉ được xác định theo lý thuyết.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 42(giữa kì): Phương án nào dưới đây mô tả đầy đủ nhất các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản
ứng?
A. Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất.
B. Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác.
C. Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất, tốc độ khuấy trộn, diện tích bề mặt chất rắn.
D. Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất, tốc độ khuấy trộn, khối lượng chất rắn.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 43(giữa kì): Chọn câu sai:
A. Khi tăng áp suất tốc độ phản ứng có chất khí tham gia tăng.
B. Khi tăng nhiệt độ tốc độ phản ứng tăng.
C. Khi tăng nồng độ tốc độ phản ứng tăng.
D. Chất xúc tác không ảnh hưởngđến tốc độ phản ứng.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 44(giữa kì): Hằng số tốc độ phản ứng k phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
A. Bản chất chất phản ứng và nhiệt độ.
B. Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng
C. Nồng độ các chất tham gia phản ứng.
D. Chất xúc tác.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
20 questions
Hidro sunfua, Lưu huỳnh đioxit và Lưu huỳnh trioxit
Quiz
•
10th Grade
15 questions
Ôn giữa học kì 2 - Hóa 10
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Hóa 10. 1
Quiz
•
10th Grade
15 questions
Đề 007
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Halogen
Quiz
•
10th Grade
20 questions
ÔN TẬP GIỮA KÌ 2
Quiz
•
10th Grade
20 questions
ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 (TIẾP)
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Ôn tập Oxi- Lưu huỳnh
Quiz
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Exploring Stoichiometry Concepts
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Naming & Writing Chemical Formulas
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Practice: E-Con, Orbital Notation, Noble Gas Notation
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Covalent Bonding
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Periodic Table Families and Groups
Quiz
•
10th Grade
20 questions
electron configurations and orbital notation
Quiz
•
9th - 12th Grade
22 questions
Solubility Curve Practice
Quiz
•
10th Grade
