
từ vựng buổi 12
Authored by Hiền Thanh
English
12th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
30 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
biodiversity /ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/(n)
đa dạng sinh học
sinh học
đa dạng sinh thái
đa dạng thực vật
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
conservation /ˌkɒnsəˈveɪʃn/(n):
sự phá hủy
sự bao bọc
sự bảo tồn
sự hủy hoại
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
extinct /ɪkˈstɪŋkt/ (adj):
khan
phổ biến
còn tồn tại
tuyệt chủng
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
conservation status /ˈsteɪtəs/:
tình trạng bảo tồn
tình trạng hư hại
tình trạng yên bình
tình trạng dễ tổn
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
evolution /ˌiːvəˈluːʃn/ (n)
sự phát triển
sự tăng trưởng
sự tiến hóa
sự phổ
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
endangered species /ɪnˈdeɪndʒəd ˈspiːʃiːz/:
chủng loại phổ biến
chủng loại cần bảo tồn
chủng loại dễ tổn thương
chủng loại có nguy cơ bị tuyệt chủng
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
poach /pəʊtʃ/ (v)
săn trộm
săn bắn
săn bắt
nuôi
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?