
ĐỊNH NGỮ
Authored by Hán Ngữ Vivian
Other
Professional Development
Used 6+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Câu sau có phải dùng “的” không?
“世界杯( )足球赛四年举办一次。”
không
có
có hoặc không đều được
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Câu sau có phải dùng “的” không?
“超市正在大减价,门前排着一条长长( )队。”
có
không
có hoặc không đều được
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Câu sau có phải dùng “的” không?
“我们要去参观( )地方离这儿很近。”
có
không
có hoặc không đều được
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Câu sau có phải dùng “的” không?
“我( )哥哥是医生,他工作很忙。”
có hoặc không đều được
có
không
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Câu sau có phải dùng “的” không?
“请你帮我把这两张( )电影票给小王。”
không
có
có hay không đều được
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Câu sau có phải dùng “的” không?
“这么帅( )小伙子,难怪很多女孩子都喜欢他。”
có
không
có hay không đều được
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Câu sau có phải dùng “的” không?
“她是一个很聪明( )姑娘。”
có
không
có hay không đều được
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?