
ĐỀ 7 ĐIỆN HỌC
Authored by Phuong Dinh
Physics
6th - 8th Grade
Used 3+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Điện trở của một dây dẫn biểu thị cho mức độ:
Cản trở hiệu điện thế nhiều hay ít của dây dẫn.
Cản trở electron nhiều hay ít của dây dẫn.
Cản trở điện lượng nhiều hay ít của dây dẫn.
Cản trở dòng điện nhiều hay ít của dây dẫn.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Một dây dẫn khi mắc vào hiệu điện thế U = 6 V thì cường độ dòng điện qua dây dẫn là I = 0,5 A. Dây dẫn có điện trở là
3,0 Ω.
12 Ω.
0,33 Ω.
1,2 Ω.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn:
không thay đổi.
giảm tỉ lệ với hiệu điện thế.
có lúc tăng, lúc giảm.
tăng tỉ lệ với hiệu điện thế.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Biến trở là một linh kiện
Dùng để thay đổi vật liệu dây dẫn trong mạch.
Dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.
Dùng để điều chỉnh hiệu điện thế giữa hai đầu mạch.
Dùng để thay đổi khối lượng riêng dây dẫn trong mạch.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Đặt một hiệu điện thế U = 12 V vào hai đầu một điện trở thì cường độ dòng điện là I = 2 A. Nếu tăng hiệu điện thế lên 1,5 lần thì cường độ dòng điện là
3,0 A
1,0 A.
0,5 A.
0,25A.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Bóng đèn ống 40W sáng hơn bóng đèn dây tóc 60W là do:
Dòng điện qua bóng đèn ống mạnh hơn.
Hiệu suất bóng đèn ống cao hơn.
Ánh sáng tỏa ra từ bóng đèn ống hợp với mắt hơn.
Dây tóc bóng đèn ống dài hơn
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
Điện trở R1 = 30 Ω chịu được dòng điện lớn nhất là 2 A và điện trở R2 = 10 Ω chịu được dòng điện lớn nhất là 1A. Có thể mắc nối tiếp hai điện trở này vào hiệu điện thế nào dưới đây?
40 V.
70 V.
80 V.
120 V.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
15 questions
thi thu vao 10 - lan 1
Quiz
•
1st - 7th Grade
12 questions
BÀI 49: NĂNG LƯỢNG HAO PHÍ
Quiz
•
6th Grade
10 questions
Từ trường và nam châm KHTN7
Quiz
•
7th Grade
15 questions
Âm thanh diệu kì
Quiz
•
7th Grade
10 questions
VẬT LÝ 8
Quiz
•
8th Grade
12 questions
độ cao của âm
Quiz
•
1st - 7th Grade
10 questions
Nhanh như chớp
Quiz
•
7th Grade
15 questions
Vật lý 7: Hai loại điện tích
Quiz
•
7th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Physics
26 questions
Electricity and Magnetism Review
Quiz
•
8th Grade
17 questions
Newtons Laws
Quiz
•
8th Grade
21 questions
EM Spectrum
Quiz
•
6th - 9th Grade
16 questions
EM Spectrum and Waves
Quiz
•
7th - 8th Grade
14 questions
Graphs of Motion, Velocity & Acceleration
Quiz
•
8th - 9th Grade
21 questions
PE & KE Practice
Quiz
•
8th - 11th Grade
26 questions
Net Force
Quiz
•
6th Grade
31 questions
Energy & Waves Test Review 6th Grade Texas
Quiz
•
6th Grade