Search Header Logo

Toeic 01

Authored by Nguyen Chi

Education

6th - 8th Grade

Used 1+ times

Toeic 01
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

15 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

ability (n): /əˈbɪl.ə.t̬i/

năng lực, khả năng
sự điều chỉnh, sự thay đổi
làm tăng thêm, đề cao, đẩy mạnh
xuất sắc, ưu tú

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

abroad (adv): /əˈbrɑːd/

ở nước ngoài
sự quản lý, quản trị
làm sáng tỏ, khai sáng
(thuộc) chấp hành, sự thi hành; tổ chức hành pháp

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

accept (v): /əkˈsept/

chấp nhận, chấp thuận
ngưỡng mộ, thán phục
đăng ký, ghi tên
trưng bày, triển lãm

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

access (n, v): /ˈæk.ses/

quyền truy cập, sự tiếp cận; truy cập
thừa nhận; tiếp nhận
bảo đảm, chắc chắn
mở rộng, nở phồng

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

accessible (adj): /əkˈses.ə.bəl/

khả năng tiếp cận được
sự thu nạp, đón nhận
xí nghiệp, doanh nghiệp
sử mở rộng, giãn nở

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

accident (n): /ˈæk.sə.dənt/

tai nạn, sự tình cờ
nhân nuôi
nhiệt tình, hứng khởi
chờ đợi, trông chờ

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

accommodate (v): /əˈkɑː.mə.deɪt/

dàn xếp, hỗ trợ
sự tiến lên; tiến lên phía trước
hăng say, nhiệt tình
sự mong chờ, ngóng đợi

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?