Search Header Logo

Toeic vocabulary 04

Authored by Esta Edu

English

6th - 8th Grade

Toeic vocabulary 04
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

50 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

commonly (adv): /ˈkɑː.mən.li/

thông thường, bình thường
bắt buộc, ép buộc
bào chữa, phân bua, biện hộ
hạn chế, có giới hạn

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

properly (adv): /´prɔpəli/

đúng đắn, hợp thức, hợp lệ
thấy rõ, hiểu rõ, nhận thức rõ (việc gì…)
đánh giá, định giá
phông nền, gia cảnh, quá trình học tập

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

triumph (n): /ˈtraɪ.əmf/

chiến thắng
đa dạng
ngắt kết nối
nhân đôi, gấp dôi

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

recipe (n): /´resəpi/

công thức làm món ăn
điều khiển
xinh đẹp, tốt đẹp
chương trình phát thanh; truyền bá, phát thanh

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

secluded (adj): /si´klu:did/

hẻo lánh; không có nhiều người trông thấy
quan trọng
ngợi khen, đánh giá cao
người tiêu dùng

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

unwrap (v): /ʌnˈræp/

bóc, mở
tiền công
sự bày biện; trưng bày, phô diễn
chậm hiểu, đần độn

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

unfortunately (adj): /ʌnˈfɔːr.tʃən.ət.li/

không may mắn
virus
đĩa đựng thức ăn, món ăn
kéo, lôi, thu hút

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?