Search Header Logo

Toeic vocabulary 18

Authored by Esta Edu

English

6th - 8th Grade

Toeic vocabulary 18
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

50 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

further (adj, adv): /ˈfɝː.ðɚ/

xa hơn, kỹ hơn
điểm nổi bật; làm nổi bật
chống lại
sự bán, việc bán

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

fulfill (v): /fʊlˈfɪl/

làm đầy
cơ quan đầu não, tổng công ty
lên lịch, sắp xếp lịch
bờ đường, lề đường

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

suitability (n): /ˌsuː.t̬əˈbɪl.ə.t̬i/

sự thích hợp
mang tính lý thuyết
món nợ; ghi nợ
bản mô tả, sự mô tả

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

quote (n): /kwout/

lời trích dẫn; đoạn trích dẫn
sự tuyển mộ (lính), sự lấy thêm
quyền thế, nhà chức trách, chính quyền
hóa đơn

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

theory (n): /ˈθɪr.i/

học thuyết
chiến thắng
bản mô tả, sự mô tả
sự giảm giá, chiết khấu; giảm giá, bớt giá

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

performance (n): /pə’fɔ:məns/

sự biểu diễn, việc đóng (phim, kịch…); cuộc biểu diễn
sự bầu cử; số phiếu bầu
sự quản lý, quản trị
sự giúp đỡ; cứu trợ, viện trợ

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

mileage (n): /´mailidʒ/

tổng số dặm đã đi được
sự phản đối, sự chống đối
tiêm chủng
cân nặng

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?