philosophy

Quiz
•
Fun
•
University
•
Hard
LY YẾN
Used 7+ times
FREE Resource
8 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Quy luật phủ định của phủ định nói lên đặc tính gì của sự phát triển ?
Cách thức của sự vận động và phát triển
Nguồn gốc của sự vận động và phát triển
Khuynh hướng của sự vận động và phát triển
Động lực của sự vận động và phát triển
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tính chu kì của sự phát triển được thể hiện qua ví dụ nào sau đây là đúng ?
Quả trứng ▶️ gà trống con
Quả trứng ▶️ gà trống con ▶️ trưởng thành
Quả trứng ▶️ gà mái con ▶️ gà mái sinh ra nhiều quả trứng
Gà mái ▶️ quả trứng ▶️ gà mái con
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Quy luật phủ định của phủ định là gì ?
Phủ định mà cái mới ra đời thay thế cho cái cũ
Các mặt đối lập ở đây là mặt khẳng định và mặt phủ định
Phủ định biện chứng là kết quả của sự phát triển tự thân
Quy luật nói lên mối liên hệ, sự kế thừa giữa cái bị phủ định và cái phủ định
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Con đường phát triển của sự vật mà quy luật phủ định của phủ định vạch ra là con
đường nào ?
Đường thẳng đi lên
Đường tròn khép kín
Đường “xoắn ốc”
Đường “zic-zac”
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Số lượng các lần phủ định trong một chu kì ?
A. 1 lần trở lên
B. Ít nhất là hai lần
1 lần trở lên
Ít nhất là hai lần
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đặc trưng cơ bản của quy luật phủ định
Lặp lại trên cơ sở cao hơn
Lặp lại trên cơ sở thấp hơn
Lặp lại trên cơ sở giữ nguyên cái cũ
Không lặp lại
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phủ định biện chứng có bao nhiêu đặc trưng cơ bản
3
2
4
5
8.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ý nghĩa phương phương pháp luận của quy luật phủ định của phủ định
Các mối quan hệ sẽ xuất hiện từ cái cũ nhưng ta không phủ sạch cái cũ
Các mới nhất định sẽ xuất hiện từ cái cũ nhưng ta
không được phủ sạch cái cũ
Các mối quan hệ nhất định sẽ không xuất hiện từ cái cũ nhưng
ta phủ sạch cái cũ
Cái mới sẽ xuất hiện từ cái cũ nhưng ta phủ sạch cái mới
Similar Resources on Wayground
5 questions
ĐÁNH GIÁ TRÊN DIỆN RỘNG và ĐÁNH GIÁ TRÊN LỚP HỌC

Quiz
•
University
10 questions
Nhiệm vụ GDMN

Quiz
•
University
10 questions
Vui tết nhận lì xì

Quiz
•
University
13 questions
Triết học

Quiz
•
University
12 questions
Tìm hiểu lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam

Quiz
•
University
12 questions
Bài kiểm tra Nghị Quyết 121

Quiz
•
1st Grade - Professio...
12 questions
QTNL. C2

Quiz
•
University
10 questions
Những người nổi tiếng ở Việt Nam

Quiz
•
4th Grade - University
Popular Resources on Wayground
55 questions
CHS Student Handbook 25-26

Quiz
•
9th Grade
10 questions
Afterschool Activities & Sports

Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
PRIDE

Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
Cool Tool:Chromebook

Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Nouns, nouns, nouns

Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Bullying

Quiz
•
7th Grade
18 questions
7SS - 30a - Budgeting

Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Fun
36 questions
USCB Policies and Procedures

Quiz
•
University
4 questions
Benefits of Saving

Quiz
•
5th Grade - University
20 questions
Disney Trivia

Quiz
•
University
2 questions
Pronouncing Names Correctly

Quiz
•
University
15 questions
Parts of Speech

Quiz
•
1st Grade - University
1 questions
Savings Questionnaire

Quiz
•
6th Grade - Professio...
26 questions
Parent Functions

Quiz
•
9th Grade - University
18 questions
Parent Functions

Quiz
•
9th Grade - University