IDIOMS 1 MC

IDIOMS 1 MC

9th Grade

20 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

English

English

9th - 12th Grade

20 Qs

Từ mới Unit 5 lớp 9

Từ mới Unit 5 lớp 9

9th Grade

20 Qs

QUIZ - REVISION UNIT 1 - GRADE 8

QUIZ - REVISION UNIT 1 - GRADE 8

8th - 9th Grade

20 Qs

Vocabulary Starlight 3 - unit 3

Vocabulary Starlight 3 - unit 3

4th - 12th Grade

17 Qs

Discussion Text "ARTIFICIAL INTELLIGENCE"

Discussion Text "ARTIFICIAL INTELLIGENCE"

9th - 12th Grade

15 Qs

địa lý việt nam(B)

địa lý việt nam(B)

KG - Professional Development

20 Qs

UNIT 1 CYCLE 4

UNIT 1 CYCLE 4

4th - 9th Grade

20 Qs

Tiếng Anh 9 - Unit 7 - Recipes and Eating habits

Tiếng Anh 9 - Unit 7 - Recipes and Eating habits

8th - 9th Grade

23 Qs

IDIOMS 1 MC

IDIOMS 1 MC

Assessment

Quiz

English

9th Grade

Practice Problem

Easy

Created by

Lan Thi

Used 2+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

20 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

as different as chalk and cheese

Sát muối vào vết thương (làm ai trở lên tồi tệ hơn)
Nói, làm lạc đề, lạc hướng
Hoàn toàn khác nhau

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

none of SB's business

Sát muối vào vết thương (làm ai trở lên tồi tệ hơn)
Không phải việc của bạn, đừng nhúng mũi vào
Hoàn toàn khác nhau

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

rub salt in/into the wound

Với điểm số cao
Nói, làm lạc đề, lạc hướng
Sát muối vào vết thương (làm ai trở lên tồi tệ hơn)

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

fall into SB's lap

Đạt được cái gì mà không cần làm, cố gắng (từ trên trời rơi xuống)
Chào đón nhiệt tình, theo cách đặc biệt (Trải thảm đỏ chào đón ai)
Vui mừng

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

make it up to SB

Hoàn toàn khác nhau
Chào đón nhiệt tình, theo cách đặc biệt (Trải thảm đỏ chào đón ai)
Bù đắp, đền bù

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

neck and neck

Ngang nhau, ngang sức ngang tài (đua, thi đấu...)
Cải thiện, chỉnh đốn hành vi cư xử; Thích ứng với hoàn cảnh mới bằng cách hành động có hiệu quả
Đạt được cái gì mà không cần làm, cố gắng (từ trên trời rơi xuống)

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

in seventh heaven

Liều làm gì; Làm, nói gì đó có thể gây rắc rối
Bạn đang nghĩ gì vậy? - Dùng để hỏi người khác đang nghĩ gì (khi ai đó im lặng)
Vui mừng

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?