201-250 câu free

201-250 câu free

50 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

GV16. Bài Test phác đồ phần 2

GV16. Bài Test phác đồ phần 2

Professional Development

50 Qs

KT3-B4-5-7-8-10-SH10

KT3-B4-5-7-8-10-SH10

Professional Development

50 Qs

Sinh

Sinh

KG - University

47 Qs

on tap

on tap

KG - University

49 Qs

ÔN TẬP GIỮA HK I - TIN 9

ÔN TẬP GIỮA HK I - TIN 9

KG - University

53 Qs

ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 KHTN 8

ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 KHTN 8

KG - University

45 Qs

đề cương sinh  trắc nghiệm gk1-10

đề cương sinh trắc nghiệm gk1-10

10th Grade

45 Qs

 BÀI TẬP BÀI 39 MINNA

BÀI TẬP BÀI 39 MINNA

KG - University

46 Qs

201-250 câu free

201-250 câu free

Assessment

Quiz

others

Easy

Created by

Mặn Duy

Used 3+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

50 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

201.Một hệ thống điều khiển truy nhập có thể được cấu thành từ các dịch vụ nào sau đây:
A.Xác thực, đăng nhập và kiểm toán (auditing)
B.Xác thực, đăng nhập và trao quyền
C.Xác thực, trao quyền và kiểm toán (auditing)
D.Xác thực, trao quyền và quản trị

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

202.Ưu điểm của kỹ thuật mã hóa khóa công khai so với mã hóa khóa bí mật là:
A. Có độ an toàn cao hơn
B. Trao đổi khóa dễ dàng hơn
C. Chi phí tính toán thấp hơn
D.Quản lý dễ dàng hơn

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

203.Độ an toàn của hệ mã hóa RSA dựa trên:
A.Khóa có kích thước lớn
B.Giải thuật rất phức tạp
C.Chi phí tính toán lớn
D.Tính khó của việc phân tích số nguyên lớn

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

204.Trong hệ mã hóa RSA, quan hệ toán học giữa khóa bí mật d và khóa công khai e được gọi là:
A. d và e là 2 số nguyên tố cùng nhau
B. d là modulo nghịch đảo của e
C. d là modulo của e
D. d và e không có quan hệ với nhau

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

205.Trong hệ thống phân phối khóa sử dụng KTC gồm có n thực thể (không tính KTC), số lượng khóa dài hạn mỗi thực thể và KTC phải lưu là:
A. Mỗi thực thể phải lưu 1 khóa, KTC phải lưu n2 khóa
B.Mỗi thực thể phải lưu 1 khóa, KTC phải lưu n khóa
C.Mỗi thực thể phải lưu n-1 khóa, KTC phải lưu n khóa
D.Mỗi thực thể phải lưu 1 khóa, KTC phải lưu 1 khóa

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

206.Số lượng các khóa phụ (subkey) cần được tạo ra từ khóa chính trong giải thuật DES là:
A.18
B.16
C.14
D.12

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

207. Các thuộc tính cơ bản của chứng chỉ số (Digital certificate) gồm:
A.Số nhận dạng, khóa công khai của chủ thể, thông tin định danh chủ thể
B.Khóa công khai của chủ thể, thông tin định danh chủ thể, thuật toán chữ ký sử dụng
C.Số nhận dạng, khóa công khai của chủ thể, chữ ký của nhà cung cấp CA
D.Khóa công khai của chủ thể, thông tin định danh chủ thể, chữ ký của nhà cung cấp CA

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy

Already have an account?