Search Header Logo

Ktra từ mới

Authored by Feuille Mille

Education

Professional Development

Used 1+ times

Ktra từ mới
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

富人 nghĩa là:

người nghèo khổ

người giàu có

người béo

người gầy

2.

FILL IN THE BLANK QUESTION

1 min • 1 pt

"Vợ; bà xã; thê tử" trong tiếng Trung là

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

好人有好报 nghĩa là

Những con người đáng khâm phục và những việc làm gương mẫu

Người tốt được thưởng

Ở hiền gặp lành

Người dưng nước lã

4.

FILL IN THE BLANK QUESTION

30 sec • 1 pt

"Lâm chung; hấp hối; sắp chết" trong tiếng Trung là

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

"Lương thiện; hiền lành; tốt bụng" trong tiếng Trung là

温和

和善

仁爱

善良

6.

FILL IN THE BLANK QUESTION

30 sec • 1 pt

/shǒuhù/: canh giữ; bảo vệ là pinyin và nghĩa của từ

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

"Mẹ; má; mẫu thân" trong tiếng Trung là

爱亲

父亲

母亲

族亲

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?