MKT DV C4

MKT DV C4

University

30 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

mobility

mobility

12th Grade - University

25 Qs

LUẬT GIÁO DỤC (76-100)

LUẬT GIÁO DỤC (76-100)

1st Grade - Professional Development

25 Qs

MTG - DT5 - 7.04

MTG - DT5 - 7.04

1st Grade - Professional Development

25 Qs

Chương 5: Cơ cấu XH - giai cấp và liên minh giai cấp, tầng lớp

Chương 5: Cơ cấu XH - giai cấp và liên minh giai cấp, tầng lớp

University

31 Qs

Mr Căn bản. L6. Chiến lược giá

Mr Căn bản. L6. Chiến lược giá

University

25 Qs

Một số quyền tự do cơ bản của công dân

Một số quyền tự do cơ bản của công dân

University

25 Qs

Câu hỏi trắc nghiệm Ngôn ngữ Trung

Câu hỏi trắc nghiệm Ngôn ngữ Trung

University

25 Qs

Nghiệp vụ NHTM

Nghiệp vụ NHTM

University

25 Qs

MKT DV C4

MKT DV C4

Assessment

Quiz

Education

University

Practice Problem

Easy

Created by

Quân Phạm

Used 10+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

30 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 1. Năng suất dịch vụ bao gồm:

A. Công suất, năng suất, nâng cao năng suất
B. Công suất, năng suất
C. Công suất, nâng cao năng suất
D. Cả A,B,C

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 2. Công suất là:

A. Là khả năng cung ứng sản phẩm của doanh nghiệp trong 1 đơn vị thời gian
B. Số lượng sản phẩm được cung ứng trong 1 đơn vị thời gian
C. Là làm đều hóa nhu cầu cao và thấp để tránh quá tải hay dư thừa công suất khi cầu thấp
D. Cả 3 ý trên

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 3. Năng suất là:

A. Là khả năng cung ứng sản phẩm của doanh nghiệp trong 1 đơn vị thời gian
B. Số lượng sản phẩm được cung ứng trong 1 đơn vị thời gian
C. Là làm đều hóa nhu cầu cao và thấp để tránh quá tải hay dư thừa công suất khi cầu thấp
D. Cả 3 ý trên

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 4. Nâng cao năng suất:

A. Là khả năng cung ứng sản phẩm của doanh nghiệp trong 1 đơn vị thời gian
B. Số lượng sản phẩm được cung ứng trong 1 đơn vị thời gian
C. Là làm đều hóa nhu cầu cao và thấp để tránh quá tải hay dư thừa công suất khi cầu thấp
D. Cả 3 ý trên

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 5. Giới hạn công suất gồm:

A. Thời gian, nhân lực, thiết bị, cơ sở vật chất
B. Thay đổi theo thời gian, chu kỳ, bất thường
C. Cả a,b đều đúng
D. Cả a,b đều sai

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 6. Nhu cầu gồm:

A. Thời gian, nhân lực, thiết bị, cơ sở vật chất
B. Thay đổi theo thời gian, chu kỳ, bất thường
C. Cả a,b đều đúng
D. Cả a,b đều sai

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 7. Tư vấn, y tế thuộc giới hạn công suất:

A. Thời gian
B. Nhân sự
C. Thiết bị
D. Cơ sở vật chất

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?