Search Header Logo

6과 - 교통 (THTH2)

Authored by QUIZIZZ WANG

World Languages

Professional Development

Used 1+ times

6과 - 교통 (THTH2)
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

20 questions

Show all answers

1.

MATCH QUESTION

10 sec • 5 pts

Di chuyển các bức tranh sau với từ tương ứng

시내버스 - 일반택시 - 주유소 - 골목 - 노선도

골목

Media Image

주유소

Media Image

시내버스

Media Image

일반택시

Media Image

노선도

Media Image

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

5 sec • 5 pts

 Chọn từ đồng nghĩa với từ

'똑바로 가다'

  1. 오른쪽으로 가다

  1. 직진하다

  1. 모퉁이를 돌다

  1. 왼쪽으로 가다

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 5 pts

Chọn từ có cách phát âm sai

  1. 콩잎

  2. /콩닙/

  1. 한여름

  2. /한녀름/

  1. 콩잎

  2. /콩입/

  1. 졸업여행

  2. /조럼녀행/

Answer explanation

Trong trường hợp các từ ghép có tiếp đầu từ kết thúc bằng phụ âm và tiếp vị từ bắt đầu bằng nguyên âm 이, 야, 여, 요, 유 thì thêm âm ㄴ vào nguyên âm đó và phát âm thành [니, 냐, 녀, 뇨, 뉴]

4.

FILL IN THE BLANKS QUESTION

10 sec • 5 pts

Nghe và viết lại từ sau

(a)  

5.

AUDIO RESPONSE QUESTION

10 sec • 5 pts

 Nghe và ghi âm lại phần đọc của bạn (chú ý phần gạch chân)

'색연필을 사러 서점에 걸어서 가요.'

10 sec audio

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

5 sec • 5 pts

Media Image

 Nhìn tranh và chọn từ tương ứng

  1. 모퉁이

  1. 사거리

  1. 교통카드

  1. 삼거리

7.

FILL IN THE BLANKS QUESTION

20 sec • 5 pts

Hãy dùng ngữ pháp '아/어서' để hoàn thành câu sau:

길을 건너가다/ 덕수궁 쪽으로 죽 가다.

(a)  

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Microsoft

Continue with Microsoft

or continue with

Facebook

Facebook

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?