
grammar 1
Authored by Hiểu Linh
English
12th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
12 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
1. Phát biểu nào sau đây đúng?
Trước danh từ luôn cần từ hạn định
Danh từ đếm được số ít là danh từ có thể đứng 1 mình trong câu
Danh từ đếm được luôn phải hoặc ở dạng số ít theo sau cách từ hạn định hoặc ở dạng số nhiều
Cả a, b, c đều đúng
2.
MULTIPLE SELECT QUESTION
10 sec • 1 pt
2. Chọn các đáp án đúng. Sau các động từ liên kết (linking verbs) như become, seem, taste,...sẽ là:
tính từ
trạng từ
danh từ
động từ
3.
OPEN ENDED QUESTION
20 sec • 1 pt
Trạng từ bổ nghĩa cho các từ loại nào? Liệt kê đầy đủ các loại từ đó
Evaluate responses using AI:
OFF
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
4. Trạng từ có thể đứng ở các vị trí nào?
Ngay sau 1 động từ để chỉ cách thức hành động và bổ nghĩa cho động từ đó
Đứng trước 1 trạng từ khác để bổ nghĩa cho trạng từ đó
Đứng trước 1 tính từ để nhấn mạnh tính từ đó
Cả 4 đáp án trên đều đúng
5.
MULTIPLE SELECT QUESTION
20 sec • 1 pt
5. Các phát biểu nào sau đây sai về trạng từ?
Các trạng từ như: Luckily, Unfortunately, Honestly, Certainly, Surely,...thường được đặt ở đầu câu để bổ nghĩa cho cả câu
Bất cứ từ gì trong tiếng anh kết thúc bằng đuôi -ly đều là trạng từ
Một số trạng từ có hình thức như tính từ: fast, hard, early, straight, low, high,...
Tất cả các trạng từ đều kết thúc bằng đuôi -ly
6.
OPEN ENDED QUESTION
20 sec • 1 pt
viết ra thứ tự đầy đủ của quy tắc opsascomp
Evaluate responses using AI:
OFF
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
1. The________from three schools took part in the English Speaking Contest
represents
representative
representatives
representation
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
17 questions
B23zizU2 Listening skills - Offical Cam Guide (HA)
Quiz
•
5th Grade - Professio...
12 questions
Unit 7: Grammar - Comparative and Superlative Adjectives
Quiz
•
10th Grade - University
11 questions
Indefinite pronouns
Quiz
•
8th Grade - University
15 questions
Ôn tập
Quiz
•
12th Grade
15 questions
KIẾN THỨC VỢ NHẶT
Quiz
•
12th Grade
15 questions
Unit 5: CULTURAL IDENTITY
Quiz
•
12th Grade
11 questions
Tiếng Anh 12 - Global Success
Quiz
•
12th Grade
15 questions
IPA - Session 6 - Review /b/ /p/ ; /s/ /z/ /ʃ/
Quiz
•
KG - Professional Dev...
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for English
18 questions
Success Strategies
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
9th - 12th Grade
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
23 questions
Subject Verb Agreement
Quiz
•
9th Grade - University
20 questions
Valentine's Day
Quiz
•
9th - 12th Grade
14 questions
Feb Resiliency lesson 3
Lesson
•
9th - 12th Grade
10 questions
FRAIL/FRACT/FRAG = break; shatter
Quiz
•
5th - 12th Grade
10 questions
THEME
Quiz
•
KG - University