
PHRASAL VERBS + IDIOMS UNIT 10 - UNIT 12
Authored by Minh G
English
9th - 12th Grade
Used 4+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
46 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
blurt out
buột miệng
khô cạn kiệt không còn tồn tại, khả dụng
ko may mắn
làm ai đó hiêu gì
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
catch on
hiểu, trở nên phổ biến
buột miệng
khô cạn kiệt không còn tồn tại, khả dụng
ko may mắn
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
come out
lộ diện, xuất hiện
hiểu, trở nên phổ biến
buột miệng
khô cạn kiệt không còn tồn tại, khả dụng
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
come out with
buột miệng (gây sốc)
lộ diện, xuất hiện
hiểu, trở nên phổ biến
dù thế nào đi nữa
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
dry up
quên mất định nói gì
buột miệng (gây sốc)
lộ diện, xuất hiện
hiểu, trở nên phổ biến
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
get across
làm ai đó hiêu gì
quên mất định nói gì
buột miệng (gây sốc)
lộ diện, xuất hiện
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
get (a)round
nhiều ng bik tới
làm ai đó hiêu gì
quên mất định nói gì
buột miệng (gây sốc)
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?