
lesson3+4
Authored by A40406 NGUYỄN THU PHƯƠNG
English
KG
Used 4+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
80 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
hold (v)
cầm, nắm, giữ
sửa lại cho đúng, hiệu chỉnh
sự xây dựng, công trình xây dựng
Đồng ý
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
lift (v, n)
(v): nâng lên, nhấc lên ; ăn cắp
(n): sự nâng lên ; cái thang máy
rót, đổ, trút
hoạt động, vận hành, chạy (máy); phẫu thuật
cánh đồng; lĩnh vực; sân thể thao
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
reach (v)
- với lấy; với tới
- liên lạc được (bằng điện thoại)
(v): lau, chùi
(n): sự lau, sự chùi
kiểm tra, xem xét kỹ
Một mẩu/một miếng
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
push (v, n)
(n): sự xô, sự đẩy
(v): xô, đẩy, ấn
(v) gợn sóng, vẫy tay gọi
(n) con sóng
đặt, để xuống (trên 1 bề mặt) ; làm giảm bớt
mét (đơn vị đo)
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
point (n, v)
(n): dấu chấm, chấm ; điểm
(v): chỉ, trỏ
người ngang hàng
(n): khung
(v): đặt vào khung; tạo khung
bí mật
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
position (n, v)
(n): vị trí, tư thế, vị
(v): định vị ; đặt vào vị trí
buộc, gắn, dán
(n): hang, lỗ
(v): đào lỗ
(n): bỏ lỡ
(v): nhớ nhung
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
turn (v, n)
(v): xoay; rẽ; chuyển thành; lật
(n): lượt ; sự rẽ, quay
xác định vị trí; định vị
sự đo lường; số đo
công việc; kinh doanh, cơ sở kinh doanh
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?