
Từ đồng nghĩa (3)
Authored by Phương Nguyễn
Specialty
1st - 5th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
5 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ đồng nghĩa là:
A. Những từ có nghĩa hoàn toàn giống nhau
B. Những từ có nghĩa gần giống nhau
C. Những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau
D. Cả ba ý trên đều sai
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong các từ sau, từ nào là từ không đồng nghĩa với từ "quê hương"
A. đất nước
B. giang sơn
C. tổ tiên
D. non sông
3.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Trong các nhận định sau, nhận định nào đúng?
đẹp đẽ, đèm đẹp, xinh, xinh xắn, xinh đẹp, xinh tươi, tươi đẹp, mĩ lệ,… là những từ đồng nghĩa với nhau.
to, lớn, to đùng, to kềnh, to tướng, vĩ đại, khổng lồ,… là những từ đồng nghĩa với nhau
xinh đẹp, giỏi giang, lười biếng,... là những từ đồng nghĩa với nhau.
học, học hành, học hỏi,.. là những từ đồng nghĩa với nhau.
đẹp đẽ, xinh xắn, xấu xí, lùn tịt,... là những từ đồng nghĩa với nhau.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các từ:
xe lửa với tàu hỏa; con heo với con lợn là những từ đồng nghĩa hoàn toàn với nhau. Đúng hay sai?
Đúng
Sai
5.
OPEN ENDED QUESTION
3 mins • 1 pt
Tìm các từ đồng nghĩa trong các câu sau đây
a. Khung cảnh ở đó yên ắng một cách lạ kì.
b. Giữa màn đêm tĩnh mịch chỉ nghe thấy tiếng ru à ơi của mẹ.
c. Dòng sông lặng ngắt như tờ.
d. Không gian im lìm như không hề có động tĩnh gì cả.
Evaluate responses using AI:
OFF
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?