Search Header Logo

TOEIC PART 5 ETS 2022 TEST 4

Authored by Thanh Phúc

English

8th Grade

TOEIC PART 5 ETS 2022 TEST 4
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

30 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Mr. Akagi was unable to buy tickets for

the concert because _____ was sold out.

A. it

B. others

C. any

D. they

Answer explanation

Giải thích: Because + S + V or Because + N

Ta thấy động từ tobe “was” nên chỗ trống là chủ

ngữ. The concert số ít nên ta dùng đại từ “it”

Dịch nghĩa: Ông Akagi đã không thể mua vé cho

buổi hòa nhạc vì nó đã được bán hết.

Từ vựng:

- concert: (n) buổi hòa nhạc

- sold out: bán hết

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Classes _____ using the new employee

scheduling software will begin in

December.

A. at

B. to

C. by

D. on

Answer explanation

Dịch nghĩa: Các lớp học về cách sử dụng phần

mềm lên lịch cho nhân viên mới sẽ bắt đầu vào

tháng 12.

Từ vựng:

- employee: (n) nhân viên, người lao động

- schedule: (n,v) lịch trình, lên lịch trình

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Hillsdale Fabrics' _____ collection of

leathers was imported from Italy.

A. diversity

B. diversely

C. diversify

D. diverse

Answer explanation

Giải thích: Sau “’S” là một cụm DT, ta có danh

từ “collection” nên chọn tính từ để tạo thành

CDT.

Dịch nghĩa: Bộ sưu tập da đa dạng của Hillsdale

Fabrics được nhập khẩu từ Ý.

Từ vựng:

- diversify: (v) đa dạng hóa

- import: (v) nhập khẩu

- collection: (n) bộ sưu tập

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

A _____ of four dental hygienists spoke

about careers in their field.

A. plan

B. panel

C. support

D. version

Answer explanation

Dịch nghĩa: Một hội đồng gồm bốn chuyên viên

nha khoa đã nói về nghề nghiệp trong lĩnh vực

của họ.

Từ vựng:

- dental: (adj) nha khoa

- hygienist: (n) nhân viên vệ sinh

- career: (n) nghề nghiệp

- field: (n) lĩnh vực, cánh đồng, chiến trường ng:

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Ardentine Realty is _____ seeking new

rental properties for its portfolio.

A. actively

B. activate

C. activity

D. active

Answer explanation

Giải thích: Be + Ving đã đủ thành phần 1 mệnh

đề nên thêm adv để bổ nghĩa cho Verb.

Dịch nghĩa: Ardentine Realty đang tìm kiếm một

cách tích cực các bất động sản cho thuê mới cho

danh mục đầu tư của mình.

Từ vựng:

- rental: (n,adj) tiền cho thuê, liên quan tới cho

thuê

- portfolio: (n) danh mục đầu tư (đối với việc

kinh doanh

- portfolio: (n) tài liệu tổng hợp những tác phẩm

hoặc sản phẩm nổi bật mà một người từng thực

hiện trong quá khứ

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

This Friday, Zone Fly Cameras invites

the public to a free aerial photography

_____.

A. picture

B. ticket

C. action

D. workshop

Answer explanation

Dịch nghĩa: Thứ Sáu này, Zone Fly Cameras mời

công chúng đến tham dự một hội thảo chụp ảnh

từ trên không miễn phí.

Từ vựng:

- aerial: (adj) trên không

- invite: (v) mời

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

The Ambury Prize recognizes research

that is notable for its _____ and

innovation.

A. creative

B. creatively

C. creativity

D. creates

Answer explanation

Giải thích: Trước khoảng trống là tính từ sở hữu

nên điền DT tạo thành cụm DT.

Dịch nghĩa: Giải thưởng Ambury công nhận

nghiên cứu đáng chú ý vì sự sáng tạo và đổi mới

của nó.

Từ vựng:

- notable: (adj) đáng chú ý, nổi bật

- innovation: (n) sự đổi mới

- recognize: (v) nhận ra, thừa nhận, công nhận

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?