
Từ Vựng mỗi ngày 1 :33 ( Hãy xem flashcards trước khi chơi nhé )
Authored by Quyên Nguyễn
English
Professional Development
Used 5+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
16 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Thuốc kháng sinh
privileged (a)
intolerable (a)
antibiotic (n)
influential (a)
Answer explanation
- privileged (a): có đặc quyền, được vinh dự.
- intolerable (a): không thể chịu đựng nổi, quá quắt.
- influential (a): có ảnh hưởng, có tác dụng, uy thế lực.
- privileged (a): có đặc quyền, được vinh dự.
- intolerable (a): không thể chịu đựng nổi, quá quắt.
- influential (a): có ảnh hưởng, có tác dụng, uy thế lực.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Thuốc kháng sinh
privileged (a)
intolerable (a)
antibiotic (n)
influential (a)
Answer explanation
- privileged (a): có đặc quyền, được vinh dự.
- intolerable (a): không thể chịu đựng nổi, quá quắt.
- influential (a): có ảnh hưởng, có tác dụng, uy thế lực.
- privileged (a): có đặc quyền, được vinh dự.
- intolerable (a): không thể chịu đựng nổi, quá quắt.
- influential (a): có ảnh hưởng, có tác dụng, uy thế lực.
3.
FILL IN THE BLANKS QUESTION
45 sec • 1 pt
Thuốc kháng sinh
(a)
Answer explanation
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Không thể chịu đựng nổi, quá quắt
influential(a)
privileged(a)
willingness(n)
intolerable(a)
Answer explanation
- influential (a): có ảnh hưởng, có tác dụng, có uy thế, có thế lực.
- privileged (a): có đặc quyền, được vinh dự.
- willingness (n): sự bằng lòng, sự vui lòng, sự sẵn sàng.
- influential (a): có ảnh hưởng, có tác dụng, có uy thế, có thế lực.
- privileged (a): có đặc quyền, được vinh dự.
- willingness (n): sự bằng lòng, sự vui lòng, sự sẵn sàng.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Không thể chịu đựng nổi, quá quắt
influential(a)
privileged(a)
willingness(n)
intolerable(a)
Answer explanation
- influential (a): có ảnh hưởng, có tác dụng, có uy thế, có thế lực.
- privileged (a): có đặc quyền, được vinh dự.
- willingness (n): sự bằng lòng, sự vui lòng, sự sẵn sàng.
- influential (a): có ảnh hưởng, có tác dụng, có uy thế, có thế lực.
- privileged (a): có đặc quyền, được vinh dự.
- willingness (n): sự bằng lòng, sự vui lòng, sự sẵn sàng.
6.
FILL IN THE BLANKS QUESTION
45 sec • 1 pt
Không thể chịu đựng nổi, quá quắt
(a)
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Có đặc quyền, được vinh dự
privileged(a)
antibiotic(n)
forceful(a)
willingness(n)
Answer explanation
- antibiotic (n): thuốc kháng sinh.
- forceful (a): mạnh mẽ, sinh động, đầy thuyết phục.
- willingness (n): sự sẵn sàng, sự vui lòng
- antibiotic (n): thuốc kháng sinh.
- forceful (a): mạnh mẽ, sinh động, đầy thuyết phục.
- willingness (n): sự sẵn sàng, sự vui lòng
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Microsoft
or continue with
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?