
09-UNIT 2-VOCABULARY 2 (G10)
Authored by may doan
English
10th Grade
CCSS covered

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
We can prevent some diseases by _______ a healthier lifestyle.
set up
adopt
organise
raise
Answer explanation
set up /set ʌp/ (phr.v): thành lập
adopt /əˈdɒpt/ (v): áp dụng
raise /reɪz/ (v): nâng cao
organise /ˈɔːgənaɪz/
=> Chúng ta có thể ngăn ngừa một số bệnh bằng cách áp dụng lối sống lành mạnh hơn
Tags
CCSS.L.2.4B
CCSS.L.3.2E
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Our club is going to have plans to ________ the beaches.
litter
encourage
adopt
clean up
Answer explanation
encourage /ɪnˈkʌrɪdʒ/ (v): khuyến khích
clean up / kli:n ʌp / (phr.v): dọn dẹp
adopt /əˈdɒpt/ (v): áp dụng
litter /ˈlɪtə(r)/ (v): vứt rác
=> Câu lạc bộ của chúng tôi sẽ có kế hoạch làm sạch các bãi biển.
Tags
CCSS.L.1.6
CCSS.L.3.6
CCSS.L.4.6
CCSS.RL.1.4
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
We ______ all our cans and bottles.
recycle
raise
pretend
claim
Answer explanation
recycle /ˌriːˈsaɪkl/ (v): tái chế
raise /reɪz/ (v): nâng cao
=> Chúng tôi tái chế tất cả các lon và chai của chúng tôi.
Tags
CCSS.L.11-12.2B
CCSS.L.6.2B
CCSS.L.7.2B
CCSS.L.8.2C
CCSS.L.9-10.1.C
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
That fine is not enough to _______ people to stop littering in the streets.
raise
encourage
reduce
organise
Answer explanation
raise /reɪz/ (v): nâng cao
organise /ˈɔːgənaɪz/ (v): tổ chức
encourage /ɪnˈkʌrɪdʒ/ (v): khuyến khích
reduce /ri'dju:s/ (v): giảm
=> Mức phạt đó không đủ để khuyến khích người dân ngừng xả rác ra đường.
Tags
CCSS.L.2.4B
CCSS.L.3.2E
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Our club will ..............carbon footprint to help the environment.
reduce
raise
carbon footprint
adopt
Answer explanation
reduce /ri'dju:s/ (v): giảm
adopt /əˈdɒpt/ (v): áp dụng
raise /reɪz/ (v): nâng cao
carbon footprint /ˌkɑːbən ˈfʊtprɪnt/
(n.phr): khí thải carbon
=> Câu lạc bộ của chúng tôi sẽ giảm lượng khí thải carbon để giúp ích cho môi trường.
Tags
CCSS.RI.9-10.4
CCSS.RI.9-10.4
CCSS.RI.11-12.4
CCSS.RI.8.4
CCSS.RI.7.4
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
We should organise some activities to................local people’s awareness of environmental issues.
reduce
raise
carbon footprint
adopt
Answer explanation
reduce /ri'dju:s/ (v): giảm
adopt /əˈdɒpt/ (v): áp dụng
raise /reɪz/ (v): nâng cao
carbon footprint /ˌkɑːbən ˈfʊtprɪnt/
(n.phr): khí thải carbon
=> Chúng ta nên tổ chức một số hoạt động để nâng cao nhận thức của người dân địa phương về các vấn đề môi trường.
Tags
CCSS.RI.9-10.4
CCSS.RI.9-10.4
CCSS.RI.11-12.4
CCSS.RI.8.4
CCSS.RI.7.4
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Go Green club's aim is to improve our environment and encourage people to .......... a greener lifestyle.
reduce
raise
increase
adopt
Answer explanation
reduce /ri'dju:s/ (v): giảm
adopt /əˈdɒpt/ (v): áp dụng
raise /reɪz/ (v): nâng cao
=> Mục đích của câu lạc bộ Go Green là cải thiện môi trường của chúng ta và khuyến khích mọi người áp dụng lối sống xanh hơn.
Tags
CCSS.RI.9-10.4
CCSS.RI.9-10.4
CCSS.RI.11-12.4
CCSS.RI.8.4
CCSS.RI.7.4
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?