vocabulary 2

vocabulary 2

6th - 8th Grade

9 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Unit 8: At school (Vocabs and tell the time)

Unit 8: At school (Vocabs and tell the time)

7th Grade

10 Qs

TEST WEEK 2 SEPTEMBER GRADE 6

TEST WEEK 2 SEPTEMBER GRADE 6

6th Grade

10 Qs

Bài 33 KHTN7

Bài 33 KHTN7

7th Grade

12 Qs

Test từ tựng E8 - U1-Lesson 1

Test từ tựng E8 - U1-Lesson 1

8th Grade

12 Qs

Tiếng anh 7_ Unit 9- Getting started & A closer look 1

Tiếng anh 7_ Unit 9- Getting started & A closer look 1

7th Grade

10 Qs

G6 - U8 - Vocab 1

G6 - U8 - Vocab 1

6th Grade

11 Qs

8. U4. GETTING STARTED + LISTEN AND READ

8. U4. GETTING STARTED + LISTEN AND READ

8th Grade

14 Qs

3c3d  01

3c3d 01

1st - 10th Grade

14 Qs

vocabulary 2

vocabulary 2

Assessment

Quiz

English

6th - 8th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Anh Diệu

Used 2+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

9 questions

Show all answers

1.

FILL IN THE BLANK QUESTION

1 min • 1 pt

Đề nghị làm gì cho ai/mời ai đó cái gì

2.

FILL IN THE BLANK QUESTION

1 min • 1 pt

phủ nhận đã làm gì

3.

FILL IN THE BLANK QUESTION

1 min • 1 pt

chịu trách nghiệm cho cái gì/làm gì (2 cách)

4.

FILL IN THE BLANK QUESTION

1 min • 1 pt

không có ý định làm gì (2 cách)

5.

FILL IN THE BLANK QUESTION

1 min • 1 pt

Cấu trúc diễn tả những sự việc, hành động diễn ra tức thì ngay sau một hành động khác (ở quá khứ)

6.

FILL IN THE BLANK QUESTION

1 min • 1 pt

từng làm gì trong quá khứ

7.

FILL IN THE BLANK QUESTION

1 min • 1 pt

cấu trúc "Không còn nữa"

(cụm từ này được sử dụng để diễn tả một hành động từng xảy ra trong quá khứ nhưng hiện đã kết thúc).

8.

FILL IN THE BLANK QUESTION

1 min • 1 pt

cấu trúc "Gặp khó khăn với việc gì đó"

9.

FILL IN THE BLANK QUESTION

1 min • 1 pt

cấu trúc "Ai đó nhận thấy nó ...(adj) để làm một cái gì đó" <=> "làm điều gì đó ...(adj) với ai đó" (2 cách)