Search Header Logo

Phần 1_ Phrasal Verbs_1.1

Authored by Nguyễn Thị Trang

English

9th - 12th Grade

Used 1+ times

Phần 1_ Phrasal Verbs_1.1
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

49 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

back off

ngừng phán xét, làm phiền; tránh xa
chắc chắn tin vào điều gì là có thật; tin nó là đúng
đột nhập; xen vào (cuộc trò chuyện)
bùng phát; trốn thoát

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

believe in

chắc chắn tin vào điều gì là có thật; tin nó là đúng
đột nhập; xen vào (cuộc trò chuyện)
bùng phát; trốn thoát
nhớ lại

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

break in

đột nhập; xen vào (cuộc trò chuyện)
bùng phát; trốn thoát
nhớ lại
nuôi nấng

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

break out (of sth)

bùng phát; trốn thoát
nhớ lại
nuôi nấng
mời đến, triệu đến

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

bring back

nhớ lại
nuôi nấng
mời đến, triệu đến
hủy (buổi biểu diễn, chuyến bay)

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

bring up

nuôi nấng
mời đến, triệu đến
hủy (buổi biểu diễn, chuyến bay)
tiếp tục

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

call in

mời đến, triệu đến
hủy (buổi biểu diễn, chuyến bay)
tiếp tục
bắt gặp (kiểu lén lút, rình mò)

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?