Search Header Logo

PHRSAL V: GIVE

Authored by Lan Thi

English

12th Grade

Used 6+ times

PHRSAL V: GIVE
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Give away

phát miễn phí - cho đi mà không cần báo đáp lại - vô ý nói ra bí mật
phân phát - công bố, công khai - tỏa nhiệt, tỏa ánh sáng
có hướng nhìn ra cảnh gì
bảo ai đó dừng làm gì (xấu, phiền)

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Give back

cạn kiệt, kết thúc - ngừng làm việc
giao nộp, giao nộp cho cơ quan chức trách (cảnh sát...), đưa cái gì cho ai, báo cáo
có hướng nhìn ra cảnh gì
trả lại thứ gì đó mà bạn đã mượn - trả lại thứ gì đó mà ai đó bị mất

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Give in

dừng làm gì vì quá khó hoặc mệt mỏi - đầu hàng, chấp nhận (thua) - đồng ý làm gì (dù không muốn)
phát miễn phí - cho đi mà không cần báo đáp lại - vô ý nói ra bí mật
trả lại thứ gì đó mà bạn đã mượn - trả lại thứ gì đó mà ai đó bị mất
phân phát - công bố, công khai - tỏa nhiệt, tỏa ánh sáng

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Give off ST

bốc mùi, có mùi, tỏa hương, tỏa nhiệt, tỏa ánh sáng
giao nộp, giao nộp cho cơ quan chức trách (cảnh sát...), đưa cái gì cho ai, báo cáo
cạn kiệt, kết thúc - ngừng làm việc
dừng làm gì vì quá khó hoặc mệt mỏi - đầu hàng, chấp nhận (thua) - đồng ý làm gì (dù không muốn)

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Give onto ST

trả lại thứ gì đó mà bạn đã mượn - trả lại thứ gì đó mà ai đó bị mất
có hướng nhìn ra cảnh gì
phát miễn phí - cho đi mà không cần báo đáp lại - vô ý nói ra bí mật
phân phát - công bố, công khai - tỏa nhiệt, tỏa ánh sáng

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Give out

cạn kiệt, kết thúc - ngừng làm việc
từ bỏ (thói quen, hoạt động mình thường xuyên làm) - đầu hàng (tội phạm)
phát miễn phí - cho đi mà không cần báo đáp lại - vô ý nói ra bí mật
bốc mùi, có mùi, tỏa hương, tỏa nhiệt, tỏa ánh sáng

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Give out ST

bảo ai đó dừng làm gì (xấu, phiền)
dừng làm gì vì quá khó hoặc mệt mỏi - đầu hàng, chấp nhận (thua) - đồng ý làm gì (dù không muốn)
bốc mùi, có mùi, tỏa hương, tỏa nhiệt, tỏa ánh sáng
phân phát - công bố, công khai - tỏa nhiệt, tỏa ánh sáng

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?