Search Header Logo

CUỘC PHIÊU LƯU NGỮ PHÁP CHẶNG 5

Authored by Riki T

Education

University

Used 176+ times

CUỘC PHIÊU LƯU NGỮ PHÁP CHẶNG 5
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

14 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

テストの点数が悪かったのは(   )として、それを隠そうとした息子の行いが許せない。

もちろん

もとより

問わず

ともかく

Answer explanation

Media Image

ĐÁP ÁN 4
〜 はともかく = Khoan bàn đến...
Câu có nghĩa là: Chưa nói đến điểm thi kém, tôi không thể tha thứ cho hành vi cố che giấu điều đó của con trai mình.

~もちろん: Đương nhiên là... => Câu tối nghĩa.

~もとより: ... thì là đương nhiên => Câu tối nghĩa.

~問わず: Bất kể... => Câu không logic.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

敬語の使い方は、(   )難しいようだ。

社会人はもとより学生にも

外国人はもとより日本人にも

大人はもとより10代の人たちにも

Answer explanation

Media Image

ĐÁP ÁN 2
~はもとより = ... thì là đương nhiên...
Câu có nghĩa là: Sử dụng kính ngữ là điều khó khăn với người nước ngoài thì đã đành, thế mà cả người Nhật cũng thấy vậy.

~社会人はもとより学生にも: Người đi làm thì đã đành, thế mà ngay cả học sinh cũng... => Chưa hợp logic.

~大人はもとより10代の人たちにも: Người lớn thì đã đành, thế mà ngay cả thiếu niên cũng... => Chưa hợp logic.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

お酒が原因でまわりに迷惑をかけてしまった。もう二度と(   )と思う。

飲むしかない

飲みにくい

飲まざるをえない

飲むまい

Answer explanation

Media Image

ĐÁP ÁN 4
〜まい = Chắc là không... / Sẽ không...
Câu có nghĩa là: Vì uống rượu mà tôi đã làm phiền những người xung quanh. Chắc là tôi sẽ không uống thêm lần nào nữa!

~しかない: Không còn cách nào khác

~にくい: Khó...

~ざるをえない: Đành phải...

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

春になったらとはいう(   )、朝晩はまだ寒い。

にもかかわらず

にしては

ながら

ものの

Answer explanation

Media Image

ĐÁP ÁN 4
~ものの = Tuy... nhưng...
Câu có nghĩa là: Dù đã đến mùa xuân nhưng buổi sáng và buổi tối vẫn còn lạnh.

~にもかかわらず: Cho dù... nhưng... => ngạc nhiên trước sự việc ngoài dự kiến

~にしては: Tuy... vậy mà... => một việc ngoài tưởng tượng

~ながら: Trong khi...

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

合格(   )不合格(   )、お世話になった先生にきちんと結果を報告するのが礼儀だ。

にしろ・にしろ

につけ・につけ

やら・やら

とか・とか

Answer explanation

Media Image

ĐÁP ÁN 1
~にしろ~にしろ = Dù là... hay...
Câu có nghĩa là: Dù đỗ hay trượt, việc báo cáo kết quả của mình cho giáo viên đã giúp đỡ mình là điều lịch sự.

~につけ・につけ: Cứ mỗi lần... là lại... => Chưa phù hợp với câu.

~やら・やら: Nào là... nào là... => Câu không logic.

~とか・とか: Như là... như là... => Câu không logic.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

(   )ので、今週末はドライブに行くわけにはいかない。

急ぎの仕事を頼まれた

天気が悪そうな

車を持っていない

Answer explanation

Media Image

ĐÁP ÁN 1
~わけにはいかない = Vì lý do... nên không thể...
Câu có nghĩa là: Vì đã được giao một công việc cấp bách, nên cuối tuần này tôi không thể đi công viên.

~天気が悪そうな: Có vẻ như thời tiết xấu => Chưa phù hợp với câu.

~車を持っていない: Không thể mang oto đi => Câu chưa logic.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

早く帰りたいのだが、母に頼まれた本を(   )わけにはいかない。

買って帰らない

買って帰る

帰って買う

Answer explanation

Media Image

ĐÁP ÁN 1
〜ないわけにはいかない = Không thể không...
Câu có nghĩa là: Tôi muốn về nhà sớm, nhưng không thể không mua quyển sách mà mẹ đã nhờ tôi mua về.

~買って帰る: Câu có nghĩa là "Tôi muốn về nhà sớm, nhưng không thể mua quyển sách mà mẹ đã nhờ tôi mua về", câu chưa logic.

~帰って買う: Sai về mặt ngữ nghĩa.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?