
TỪ ĐỊA PHƯƠNG
Authored by Phạm Ngọc Ánh
World Languages
8th Grade
Used 47+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
8 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Tìm từ ngữ địa phương và từ ngữ toàn dân tương ứng trong câu ca dao sau:
''Miền Nam hết nắng rồi mưa
Cho cam lắm trái cho dừa thêm xanh''
Từ địa phương: Trái
Từ toàn dân: Quả
Từ địa phương: Cam
Từ toàn dân: Quýt
Từ địa phương: Miền
Từ toàn dân: Vùng
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Tìm từ ngữ địa phương và từ ngữ toàn dân tương ứng trong câu ca dao sau:
''Đồng chí mô nhớ nữa
Kể chuyện Bình Trị Thiên
Cho bầy tui nghe ví''
(Nhớ, Hồng Nguyên)
Từ địa phương: Mô, bầy tui
Từ toàn dân: Đâu, chúng tôi
Từ địa phương: Bầy tui, ví
Từ toàn dân: Chúng tôi, với
Từ địa phương: Mô, bầy tui, ví
Từ toàn dân: Đâu, chúng tôi, với
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Tìm từ ngữ địa phương và từ ngữ toàn dân tương ứng trong câu ca dao sau:
''Ru em em théc cho muồi
Để mẹ đi chợ mua vôi ăn trầu''
Từ địa phương: Théc
Từ toàn dân: Thét
Từ địa phương: Théc
Từ toàn dân: Ngủ
Từ địa phương: muồi
Từ toàn dân: Mùi
Từ địa phương: Théc, muồi
Từ toàn dân: Ngủ, say
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Tìm từ ngữ địa phương và từ ngữ toàn dân tương ứng trong đoạn văn sau:
''Nghe mẹ nó bảo gọi ba vào ăn cơm thì nó bảo lại:
- Thì má cứ kêu đi.
Mẹ nó đâm nổi giận quơ đũa bếp dọa đánh, nó phải gọi nhưng lại nói trổng:
- Vô ăn cơm!''
Từ địa phương: Ba, kêu, trổng
Từ toàn dân: Cha, gọi , trống không
Từ địa phương: Ba, kêu, trổng
Từ toàn dân: Bố, gọi , trống lốc
Từ địa phương: Ba, má, kêu, trổng
Từ toàn dân: Bố, mẹ, gọi , trống không
5.
MULTIPLE SELECT QUESTION
10 sec • 1 pt
Tìm từ địa phương và từ toàn dân tương ứng trong đoạn thơ sau:
''Vân Tiên ghé lại bên đàng,
Bẻ cây làm gậy nhằm làng xông vô.
Kêu rằng: “Bớ đảng hung đồ,
Chớ quen làm thói hồ đồ hại dân.”
(Lục Vân Tiên, Nguyễn Đình Chiểu)
Từ địa phương: Đàng
Từ toàn dân: Đường
Từ địa phương: Vô
Từ toàn dân: Vào
Từ địa phương: Kêu
Từ toàn dân: Nói
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Nếu phân chia theo nhóm đối tượng sử dụng, từ ngữ Việt Nam chia làm những lớp từ nào?
Từ địa phương
Từ toàn dân
Biệt ngữ xã hội
Cả 3 lớp từ trên
7.
MULTIPLE SELECT QUESTION
10 sec • 1 pt
Không sử dụng từ ngữ địa phương trong trường hợp nào sau đây:
Văn bản hành chính
Thơ, văn
Văn bản khoa học
Giao tiếp với đồng hương
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
Khổ Luyện Thành Tài
Quiz
•
5th Grade - University
10 questions
Quê hương
Quiz
•
8th Grade
10 questions
Phong trào Thơ mới
Quiz
•
8th Grade
10 questions
Câu hỏi trắc nghiệm về quạt điện
Quiz
•
3rd Grade - University
12 questions
Ôn tập câu phân loại theo mục đích nói (phần 2)
Quiz
•
8th Grade
10 questions
Ôn tập câu phân theo mục đích nói - Lớp 8
Quiz
•
8th Grade
10 questions
Từ vựng
Quiz
•
1st Grade - Professio...
10 questions
ĐỀ 6 HK1
Quiz
•
3rd Grade - University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Probability Practice
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Probability on Number LIne
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Appropriate Chromebook Usage
Lesson
•
7th Grade
10 questions
Greek Bases tele and phon
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for World Languages
20 questions
REGULAR Present tense verbs
Quiz
•
8th - 9th Grade
17 questions
Mardi Gras
Quiz
•
7th - 12th Grade
22 questions
LA ROPA, LAS ESTACIONES Y EL CLIMA - Vocabulario y Lectura
Lesson
•
6th - 10th Grade
13 questions
Los Adjetivos Posesivos
Lesson
•
6th - 9th Grade
26 questions
ER and IR verbs
Quiz
•
8th Grade
16 questions
Los numeros del 1 - 1000
Quiz
•
8th Grade
32 questions
Spanish 2 - El Preterito Regular
Quiz
•
8th Grade
22 questions
Vocabulario-Santillana Unidad 4: Ocio y Espectáculos
Quiz
•
6th - 12th Grade