SC - ÔN TẬP

SC - ÔN TẬP

University

10 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

职业 zhíyè

职业 zhíyè

KG - University

12 Qs

Tiếng Trung 1-2

Tiếng Trung 1-2

University

15 Qs

六年级华文《浪淘沙》

六年级华文《浪淘沙》

1st Grade - Professional Development

10 Qs

MAN 2B - PERTEMUAN 4

MAN 2B - PERTEMUAN 4

University

10 Qs

汉语口语速成 14课 课文一

汉语口语速成 14课 课文一

University

10 Qs

Chinese II

Chinese II

10th Grade - University

15 Qs

服饰礼仪

服饰礼仪

University

10 Qs

人脸部位

人脸部位

University

10 Qs

SC - ÔN TẬP

SC - ÔN TẬP

Assessment

Quiz

World Languages

University

Practice Problem

Medium

Created by

Van Ngan

Used 2+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

"Áo sơ mi màu trắng" có thể dịch sang tiếng Trung là:

白色的衬衫

[Báisè de chènshān]


黑色的毛衣

[Hēisè de máoyī]


衬衫的白色

[Chènshān de báisè]



毛衣的黑色

[Máoyī de hēisè]


2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

“Xe máy của anh Vương” có thể dịch sang tiếng Trung là:

王先生的自行车

[Wáng xiānshēng de zìxíngchē]

摩托车的王先生

[Mótuō chē de wáng xiānshēng]

自行车的王先生

[Zìxíngchē de wáng xiānshēng]

王先生的摩托车

[Wáng xiānshēng de mótuō chē]

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Trong các câu dưới đây, câu nào có trạng ngữ chỉ địa điểm đứng sai vị trí?

昨天我在学校上课。

[Zuótiān wǒ zài xuéxiào shàngkè.]


去年我在越南工作。

[Qùnián wǒ zài yuènán gōngzuò.]


我周末吃饭在家。

[Wǒ zhōumò chīfàn zàijiā.]


我明天去医院看病。

[Wǒ míngtiān qù yīyuàn kànbìng.]


4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Media Image

Hoàn thành nốt câu sau để mô tả đúng bức tranh bên cạnh:

桌子上有......................。

[ Zhuōzi shang yǒu..................................]

一支笔

[Yī zhī bǐ]

一本书

[Yī běn shū]

一台电脑

[Yī tái diànnǎo]


一杯咖啡

[Yī bēi kāfēi]


5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Media Image

Dựa vào bức tranh bên cạnh để hoàn thành câu sau:

他每天 12点睡觉, 可是..........................。

[Tā měitiān 12 diǎn shuìjiào, kěshì...........................]


今天9点才睡觉。

[Jīntiān 9 diǎn cái shuìjiào.]

今天9点就睡觉了。

[Jīntiān 9 diǎn jiù shuìjiàole.]

今天9点也睡觉了。

[Jīntiān 9 diǎn yě shuìjiàole.]

今天9点还没睡觉。

[Jīntiān 9 diǎn hái méi shuìjiào.]

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Media Image

Đáp án nào dưới đây mô tả chính xác bức tranh bên cạnh:

他吃完饭了。

[Tā chī wán fàn le.]

他吃饭完了。

[Tā chīfàn wán le.]

他还没吃完饭。

[Tā hái méi chī wán fàn.]

他还没吃饭完。

[Tā hái méi chī fàn wán.]


7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Media Image

Đáp án nào dưới đây là đáp án SAI?

她唱歌得很好听。

[Tā chànggē de hěn hǎotīng.]


她唱得很好听。

[Tā chàng de hěn hǎotīng.]


她唱歌唱得很好听。

[Tā chànggē chàng de hěn hǎotīng.]


歌她唱得很好听。

[Gē tā chàng de hěn hǎotīng.]


Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?