
TIN 12 BAI 4
Authored by Lợi Phan
Computers
12th Grade
Used 7+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
30 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thành phần cơ sở của Access là:
Table
Field
Record
Field name
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong chế độ thiết kế, một trường thay đổi khi:
Một trong những tính chất của trường thay đổi
Kiểu dữ liệu của trường thay đổi
Tên trường thay đổi
Tất cả các phương án trên
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chế độ trang dữ liệu, không cho phép thực hiện thao tác nào trong các thao tác dưới đây?
Xóa bản ghi.
Chỉnh sửa nội dung của bản ghi.
Thêm bớt trường của bảng
Thêm bản ghi mới
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn xóa trường đã chọn, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
Không thực hiện được
Edit/Delete Rows
Edit/Delete Field
Insert/Rows
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau là đúng nhất ?
Record là tổng số hàng của bảng
Table gồm các cột và hàng
Data Type là kiểu dữ liệu trong một bảng
Field là tổng số cột trên một bảng
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của field GIOI_TINH là True. Khi đó field GIOI_TINH được xác định kiểu dữ liệu gì ?
Yes/No
Boolean
True/False
Date/Time
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường THÀNH_TIỀN (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ), phải chọn loại nào?
Number
Currency
Text
Date/time
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
25 questions
BT Access
Quiz
•
12th Grade
25 questions
T8 - ÔN TẬP CUỐI HK2 (22-23) (2)
Quiz
•
9th - 12th Grade
32 questions
Vai trò của máy tính trong đời sống
Quiz
•
9th Grade - University
30 questions
KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 TIN 12
Quiz
•
12th Grade
27 questions
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK1 - K5 (24-25)
Quiz
•
5th Grade - University
25 questions
Chia sẻ Tài nguyên trên Mạng
Quiz
•
12th Grade - University
25 questions
Bài trắc nghiệm
Quiz
•
6th Grade - University
25 questions
TRẮC NGHIỆM TIN 4 BÀI 2: GÕ PHÍM ĐÚNG CÁCH
Quiz
•
5th Grade - University
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Computers
18 questions
Valentines Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade - University
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
21 questions
Presidents Day Trivia
Quiz
•
6th - 12th Grade
10 questions
Valentine's Day: History and Modern Celebration
Interactive video
•
9th - 12th Grade
11 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
8th - 12th Grade
10 questions
Factor Quadratic Expressions with Various Coefficients
Quiz
•
9th - 12th Grade
18 questions
Success Strategies
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
9th - 12th Grade