
HÓA HỌC (PART 2)
Authored by Trường Nguyễn
Chemistry
11th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận (vt) và tốc độ phản ứng nghịch (vn) ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?
A. vt = 0,5vn. B. vt = vn = 0. C. vt = 2vn. D. vt = vn 0.
A
B
C
D
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho cân bằng hoá học: CO(g) + H2O(g) <=> CO2(g) + H2(g) ∆H > 0.
Cân bằng không bị chuyển dịch khi
A. giảm áp suất chung của hệ. B. tăng nồng độ H2.
C. tăng nhiệt độ của hệ. D. giảm nồng độ HI.
A
B
C
D
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho phản ứng sau:
NH3 + O2 --------> Khí X + H2O . Khí X thu được là
A. SO3. B. SO2. C. NO. D. N2
A
B
C
D
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A. Phản ứng thuận nghịch không thể xảy ra hoàn toàn.
B. Hiệu suất phản ứng thuận nghịch có thể đạt đến 100%.
C. Phản ứng thuận nghịch xảy ra đồng thời hai chiều trong cùng điều kiện.
D. Phản ứng một chiều có thể xảy ra hoàn toàn.
A
B
C
D
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhận xét nào sau đây không đúng về muối ammonium ?
A. Muối ammonium bền với nhiệt. B. Các muối ammonium đều là chất điện li mạnh.
C. Tất cả các muối ammonium đều tan trong nước. D. các muối ammonium đều bị thủy phân trong nước.
A
B
C
D
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tại nhiệt độ không đổi, ở trạng thái cân bằng,
A. tốc độ phản ứng hoá học xảy ra chậm dần.
B. thành phần của các chất trong hỗn hợp phản ứng không thay đổi.
C. thành phần của các chất trong hỗn hợp phản ứng vẫn liên tục thay đổi.
D. phản ứng hoá học không xảy ra.
A
B
C
D
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phản ứng nào sau đây N2 thể hiện tính khử?
A. N2 + O2 → 2NO B. N3 + 3H2 <=> 2NH3
C. N2 + 6Li → 2Li3N D. N2 + 3Ca → Ca3N2
A
B
C
D
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
15 questions
Chemistry - 2sec - chapter3 - lesson 1
Quiz
•
11th - 12th Grade
20 questions
HÓA 10 (1+2)
Quiz
•
10th - 12th Grade
15 questions
Đề 002
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Les messages de la lumière 1 - spectres lumineux
Quiz
•
1st - 12th Grade
15 questions
REMIDI PH PENYANGGA DAN TITRASI
Quiz
•
11th Grade
15 questions
Holt Modern Chemistry Chapter 4 Mixed Revision
Quiz
•
10th - 12th Grade
17 questions
ASAM BASA
Quiz
•
11th Grade
15 questions
KT Nito va hop chat
Quiz
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
40 questions
Unit 3 (Part 1) Chemical Equations & Reactions Review Game
Quiz
•
8th - 12th Grade
20 questions
Naming Covalent Compounds
Quiz
•
11th Grade
35 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
electron configurations and orbital notation
Quiz
•
9th - 12th Grade
26 questions
The Chemistry of Climate Change Review
Quiz
•
11th Grade
17 questions
Polarity and Intermolecular Forces
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Electromagnetic Spectrum
Quiz
•
9th - 11th Grade