Hiện tại đơn - hiện tại hoàn thành - quá khứ đơn

Hiện tại đơn - hiện tại hoàn thành - quá khứ đơn

6th - 8th Grade

38 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Thì hiện tại đơn

Thì hiện tại đơn

3rd - 12th Grade

40 Qs

UNIT 7 - GRADE 8

UNIT 7 - GRADE 8

8th Grade

35 Qs

baif tap cau phuj hoa

baif tap cau phuj hoa

1st - 9th Grade

34 Qs

G6. Unit 10. Vocab + Gr

G6. Unit 10. Vocab + Gr

6th - 8th Grade

35 Qs

Ôn tập cuối kỳ 1 T.Anh 7_24-25 (1)

Ôn tập cuối kỳ 1 T.Anh 7_24-25 (1)

7th Grade

34 Qs

Ôn tập HK1 tiếng anh 6

Ôn tập HK1 tiếng anh 6

6th - 8th Grade

40 Qs

Cụm danh từ

Cụm danh từ

KG - Professional Development

37 Qs

E5-U13V

E5-U13V

KG - 7th Grade

36 Qs

Hiện tại đơn - hiện tại hoàn thành - quá khứ đơn

Hiện tại đơn - hiện tại hoàn thành - quá khứ đơn

Assessment

Quiz

English

6th - 8th Grade

Medium

Created by

Phương Mai

Used 24+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

38 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Đâu là cách xử dụng của thì hiện tại hoàn thành

Hành động đã xảy ra trong quá khứ, vẫn còn kéo dài đến hiện tại và có thể kéo dài đến tương lai.

Hành động xảy ra và đã kết thúc trong quá khứ

Chỉ một thói quen hằng ngày hoặc hành động lặp đi lặp lại

Hành động nói chung đang xảy ra nhưng không nhất thiết phải thực sự xảy ra ngay lúc đang nói.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Câu nào dưới đây dùng thì hiện tại hoàn thành

I go to shool every day.

I worked for the company 5 years ago.

I am playing football now.

I have worked for the company for 5 years.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Câu hỏi dùng từ để hỏi "How long" thì dùng thì nào?

Hiện tại đơn

Hiện tại hoàn thành

Hiện tại tiếp diễn

Quá khứ đơn

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Dùng thì hiện tại hoàn thành cho câu sau:" She ______ here for a long time. (not/come)"

She has not come here for a long time.

She have not come here for a long time.

She has not came here for a long time.

She came here for a long time.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Điền vào chỗ trống " She has not kissed me ____ 5 months."

since

for

in

ago

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Last weekend my mother _______ a cake for my birthday.

makes

make

is making

made

7.

MULTIPLE SELECT QUESTION

1 min • 1 pt

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

for

until now

up to now

present

recently

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy

Already have an account?