
LTTCTT
Quiz
•
Science
•
1st Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Bảo Võ
Used 1+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1: Hãy chọn câu trả lời đúng về khái niệm lãi suất:
A. Lãi suất là tỷ lệ phần trăm, phản ánh tiền gốc phải trả tính trên tổng số vốn vay trong một thời gian nhất định
B. Lãi suất là tỷ lệ phần trăm, phản ánh tiền lãi phải trả tính trên tổng số vốn vay trong
một thời gian nhất định
B. Lãi suất là tỷ lệ phần trăm, phản ánh tiền lãi phải trả tính trên tổng số vốn vay trong
một thời gian nhất định
D. Lãi suất là số tiền, phản ánh tền lãi phải trả tính trên tổng số vốn vay trong một thời gian nhất định
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 2. Đối với người đi vay lãi suất được coi là
A. Một phần chi phí vốn vay
B. Yêu cầu tối thiểu về lợi ích của khoản vay
C. Sự đền bù đối với việc hy sinh quyền sử dụng tiền
D. Đáp án b và c
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3 Khi nền kinh tế đang tăng trưởng, lãi suất thị trường có thể
A. Cao hơn do nhu cầu đầu tư cao hơn
B. Thấp hơn do nhu cầu vay vốn thấp hơn
C. Cao hơn do nhu cầu gửi tiết kiệm giảm xuống
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4: Để có thể ổn định lãi suất ở một mức độ nhất định, sự tăng lên trong cầu tiền tệ dẫn đến sự tăng lên cùng tốc độ của cung tiền bởi vì:
A. Cung và cầu tiền tệ luôn biến động cùng chiều với nhau và cùng chiều với lãi suất
B. Cung và cầu tiền tệ luôn biến động ngược chiều với nhau và ngược chiều với lãi suất
C. Cung và cầu tiền tệ luôn biến động cùng chiều với nhau và ngược chiều với lãi suất
D. Lãi suất phụ thuộc vào cung và cầu tiền tệ
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5: Trong nền kinh tế thị trường, giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi lạm phát được dự đoán sẽ tăng lên thì:
A.Lãi suất danh nghĩa sẽ tăng
B.Lãi suất danh nghĩa sẽ giảm
C.Lãi suất thực sẽ tăng
D.Không có cơ sở để xác định
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6: Thay đổi của yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến lãi suất:
A. Tỷ suất lợi nhuận bình quân
B. Tình trạng thâm hụt ngân sách nhà nước
C. Lạm phát dự tính
D. Cả A, B và C
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 7: Lãi suất thực có nghĩa là:
A.Lãi suất ghi trên các hợp đồng vay vốn
B.Lãi suất chiết khấu hay tái chiết khấu
C.Lãi suất danh nghĩa sau khi đã loại bỏ tỷ lệ lạm phát
D.Lãi suất trên thị trường liên ngân hàng như LIBOR, SIBOR,…
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
7 questions
Củng cố chương 4 "Kinh tế chính trị"
Quiz
•
1st - 12th Grade
15 questions
An toàn và tránh lãng phí khi sử dụng điện
Quiz
•
1st - 2nd Grade
10 questions
Thức ăn - Thức ăn ngon
Quiz
•
1st - 5th Grade
10 questions
ÔN ĐỌC HIỂU (2)
Quiz
•
1st Grade
9 questions
Tìm hiểu các nhóm Chim
Quiz
•
1st Grade
14 questions
Đánh giá năng lực ngôn ngữ tiếng Việt đề 1
Quiz
•
1st Grade
10 questions
Mini Game tính năng xe Hyundai
Quiz
•
1st Grade
10 questions
Thế giới động vật
Quiz
•
1st Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Science
10 questions
Life Cycle of a Frog
Quiz
•
1st - 2nd Grade
10 questions
Identifying Physical and Chemical Changes
Interactive video
•
1st - 5th Grade
10 questions
Exploring the 11 Human Body Systems
Interactive video
•
1st - 5th Grade
10 questions
Exploring Food Chains and Webs in Ecosystems
Interactive video
•
1st - 5th Grade
10 questions
Exploring Earth's Changing Landscapes
Interactive video
•
1st - 5th Grade
12 questions
Reduce, Reuse, and Recycle
Quiz
•
1st - 8th Grade
