
BT LY 9
Authored by Đoàn Chà
Physics
1st Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1: Công suất điện cho biết:
A. khả năng thực hiện công của dòng điện.
B. năng lượng của dòng điện.
.
C. lượng điện năng sử dụng trong một đơn vị thời gian.
D. mức độ mạnh – yếu của dòng điện.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Công thức liên hệ công suất của dòng điện, cường độ dòng điện, trên một đoạn mạch giữa hai đầu có hiệu điện thế U là:
P=U.I
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trên nhiều dụng cụ trong gia đình thường có ghi 220V và số oát (W). Số oát này có ý nghĩa gì?
A. Công suất tiêu thụ điện của dụng cụ khi nó được sử dụng với những hiệu điện thế nhỏ hơn 220V.
B. Công suất tiêu thụ điện của dụng cụ khi nó được sử dụng với đúng hiệu điện thế 220V.
C. Công mà dòng điện thực hiện trong một phút khi dụng cụ này được sử dụng với đúng hiệu điện thế 220V.
D. Điện năng mà dụng cụ tiêu thụ trong một giờ khi nó được sử dụng với đúng hiệu điện thế 220V.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Trên bóng đèn có ghi 6V – 3W. Khi đèn sáng bình thường thì dòng điện chạy qua đèn có cường độ là:
0,5A
2A
18A
1,5A
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Trên bàn là có ghi 220V – 1100W. Khi bàn là này hoạt động bình thường thì nó có điện trở là bao nhiêu?
0,5
44
25
55
6.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
Bóng đèn có điện trở 8Ω và cường độ dòng điện định mức là 2A. Tính công suất định mức của bóng đèn?
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điện năng là:
năng lượng điện trở
năng lượng điện thế
năng lượng dòng điện
năng lượng hiệu điện thế
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
Vật lý 9-Thấu kính hội tụ
Quiz
•
1st - 9th Grade
10 questions
Chương 5: Sóng ánh sáng
Quiz
•
1st Grade
10 questions
ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 1. CÁC PHÉP ĐO
Quiz
•
1st - 4th Grade
10 questions
Kiến thức về nội quy, chương trình giáo dục thể chất
Quiz
•
1st Grade - University
10 questions
Vật lí 8 - Áp suất
Quiz
•
KG - 8th Grade
13 questions
CHƯƠNG 8
Quiz
•
1st - 5th Grade
10 questions
SỰ NỞ VÌ NHIỆT CỦA CHẤT RẮN
Quiz
•
1st Grade - University
6 questions
PHẦN THI TĂNG TỐC - GAME " ĐƯỜNG LÊN ĐỈNH OLYMPIA"
Quiz
•
1st - 2nd Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Physics
20 questions
Telling Time to the Hour and Half hour
Quiz
•
1st Grade
10 questions
Life Cycle of a Frog
Quiz
•
1st - 2nd Grade
10 questions
Exploring Rosa Parks and Black History Month
Interactive video
•
1st - 5th Grade
20 questions
Place Value
Quiz
•
KG - 3rd Grade
10 questions
100th Day of School 1st/2nd
Quiz
•
1st - 2nd Grade
15 questions
Reading Comprehension
Quiz
•
1st - 5th Grade
10 questions
Identifying Physical and Chemical Changes
Interactive video
•
1st - 5th Grade
10 questions
Exploring the American Revolution
Interactive video
•
1st - 5th Grade