
ODI 2 - Unit 4
Authored by Phan Trinh
English
1st - 5th Grade
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
6 questions
Show all answers
1.
FILL IN THE BLANKS QUESTION
1 min • 1 pt
Điền nghĩa tiếng Anh của từ sau (các chữ cái đều viết thường):
ti-vi
(không được ghi từ TV)
(a)
2.
FILL IN THE BLANKS QUESTION
1 min • 1 pt
Điền nghĩa tiếng Anh của từ sau (các chữ cái đều viết thường):
cái tủ
(a)
3.
FILL IN THE BLANKS QUESTION
1 min • 1 pt
Điền nghĩa tiếng Anh của từ sau (các chữ cái đều viết thường):
nồi cơm điện / lò bếp
(a)
4.
FILL IN THE BLANKS QUESTION
1 min • 1 pt
Điền nghĩa tiếng Anh của từ sau (các chữ cái đều viết thường):
vòi sen
(a)
5.
FILL IN THE BLANKS QUESTION
1 min • 1 pt
Điền nghĩa tiếng Anh của từ sau (các chữ cái đều viết thường):
ghế sô-pha
(a)
6.
FILL IN THE BLANKS QUESTION
1 min • 1 pt
Điền nghĩa tiếng Anh của từ sau (các chữ cái đều viết thường):
cái giường
(a)
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Microsoft
or continue with
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?