
BÀI 4, GD 12 TIẾT 2
Authored by ?? C?
World Languages

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
1. Nội dung nào sau đây thể hiện bình đẳng trong lao động:
1. Nội dung nào sau đây thể hiện bình đẳng trong lao động:
A. Cùng thực hiện đúng nghĩa vụ tài chính đối với nhà nước
B. Tự do lựa chọn các hình thức kinh doanh
C. Có cơ hội như nhau trong tiếp cận việc làm
D. Tự chủ trong kinh doanh để nâng cao hiệu quả cạnh tranh.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
2: Chủ thể của hợp đồng lao động là:
A. Người lao động và đại diện người lao động.
B. Người lao động và người sử dụng lao động.
C. Đại diện người lao động và người sử dụng lao động.
D. Đại diẹn người lao động và công nhân.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
3: Đối với lao động nữ, người sử dụng lao động có thể đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động khi người lao động
A. Kết hôn
B. Nghỉ việc không lí do
C. Nuôi con dưới 12 tháng tuổi
D. Có thai
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Câu 4. Theo quy định của Bộ luật lao động, người lao động ít nhất phải đủ:
A. 18 tuổi
B. 15 tuổi
C. 16 tuổi
D. 14 tuổi
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 5. Bình đẳng trong thực hiện quyền lao động nghĩa là mọi người đều
A. có quyền quyết định nghề nghiệp phù hợp với khả năng.
B. có quyền làm việc theo sở thích của mình.
C. có quyển làm việc, tự do lựa chọn việc làm và nghề nghiệp.
D. được đối xử ngang nhau không phân biệt về giới tính, tuổi tác.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 6. Bình đẳng trong lao động không bao gồm nội dung nào dưới đây ?
A. Bình đẳng về hưởng lương giữa người lao động giỏi và lao động kém.
B. Bình đẳng thực hiện quyền lao động.
C. Bình đẳng trong giao kết hợp đông lao động.
D. Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 7. Nội dung nào sau đây không phải là nguyên tắc bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động?
A. Tự do, tự nguyện, bình đẳng.
B. Không trái quy định của pháp luật.
C. Dân chủ, tự giác, tự do.
D. Thực hiện giao kết trực tiếp
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
16 questions
N3.252 Junbi Buổi 3
Quiz
•
2nd Grade
15 questions
Bàn về phép học
Quiz
•
8th Grade
15 questions
Khánh Nga wedding
Quiz
•
12th Grade - University
15 questions
Level 2 Term 2 Pop Quiz Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
21 questions
ĐỒNG CHÍ - BÀI THƠ VỀ TIỂU ĐỘ XE KHÔNG KÍNH (NV 9)
Quiz
•
9th Grade
20 questions
TRẮC NGHIỆM TIẾNG VIỆT 9 (2)
Quiz
•
9th Grade
21 questions
Từ vựng bài số 27
Quiz
•
Professional Development
22 questions
Từ vựng bài số 25
Quiz
•
Professional Development
Popular Resources on Wayground
8 questions
Spartan Way - Classroom Responsible
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
3 questions
Integrity and Your Health
Lesson
•
6th - 8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
9 questions
FOREST Perception
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for World Languages
15 questions
LOTE_SPN2 5WEEK3 Day 2 Itinerary
Quiz
•
Professional Development
22 questions
El Imperfecto
Quiz
•
9th - 12th Grade
22 questions
Regular Preterite -AR-ER-IR-
Quiz
•
12th Grade
20 questions
verbos reflexivos en español
Quiz
•
9th - 12th Grade
28 questions
Ser vs estar
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Regular -AR Verbs in the Present Tense
Quiz
•
9th - 12th Grade
22 questions
Viajes y excursiones
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Preterite-Regular verbs
Quiz
•
9th Grade