
Hiếu Quiz
Quiz
•
Other
•
10th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Trong Nguyen
FREE Resource
Enhance your content in a minute
18 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố kim loại thường là
A. 6,7,8.
B. 1,2,3.
C. 5,6,7.
D. 2,3,4.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 2: Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp
A. cùng một hàng.
B. cùng một cột.
C. cùng một ô.
D. thành hai cột.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3: Các hạt cấu tạo nên tất cả các nguyên tử (trừ H) là
A. electron và neutron.
B. proton và electron
C. neutron và electron.
D. electron, proton và neutron.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4: Nguyên tử X có tổng số hạt p, n, e là 52 và số khối là 35. Cấu hình electron của X là
A. 1s 2s 2p 3s23p
B. 1s 2s 2p 3s23p. 2s22p
C. 1s 2s 2p 3s23p+.
D.1s 2s 2p 3s23p 4s23d105s24p3.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5: Cấu hình electron của các nguyên tử sau: 10Ne, 18Ar, 36Kr có đặc điểm chung là
A. số lớp electron bằng nhau.
B. số phân lớp electron bằng nhau.
C. số electron bằng nhau.
D. số electron ở lớp ngoài cùng bằng nhau.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6: Theo nguyên lí vững bền, mức năng lượng của phân lớp electron nào sau đây cao nhất ?
A. 1s.
b2s
c3p
d3s
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 7: Cấu hình e của một nguyên tử được biểu diễn theo ô orbital:1s² ↑↓ 2s2 ↑ ↑ ↑ 2p³
-Thông tin nào không đúng khi nói về cấu hình đã cho?
A. Nguyên tử có 7 electron.
B. Lớp ngoài cùng có 3 electron.
C. Nguyên tử có 3 electron độc thân.
D. Nguyên tử có 2 lớp electron.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
20 questions
K7_ktra kỳ 2
Quiz
•
9th - 11th Grade
14 questions
Bài 2: Lợi ích của việc sử dụng máy tính thành thạo
Quiz
•
5th Grade - University
20 questions
Quyển 3 - Bài 2: Bạn có thể gọi điện thoại ngay khi nạp tiền
Quiz
•
6th Grade - University
20 questions
Bài 17 KTPL
Quiz
•
10th Grade
15 questions
Khảo sát lớp STEAM
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Bạn hiểu Anime/Manga đến mức nào?
Quiz
•
KG - Professional Dev...
21 questions
Tin học 8 - CĐ5
Quiz
•
1st - 10th Grade
20 questions
CÂU 1 ĐẾN 20
Quiz
•
10th - 11th Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Other
10 questions
Exploring Valentine's Day with Charlie Brown
Interactive video
•
6th - 10th Grade
18 questions
Valentines Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade - University
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
10 questions
Valentine's Day History and Traditions
Interactive video
•
6th - 10th Grade
21 questions
Presidents Day Trivia
Quiz
•
6th - 12th Grade
10 questions
Valentine's Day: History and Modern Celebration
Interactive video
•
9th - 12th Grade
11 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
8th - 12th Grade
10 questions
Factor Quadratic Expressions with Various Coefficients
Quiz
•
9th - 12th Grade
