Search Header Logo

MUL-MEANING 8

Authored by Lan Thi

English

10th Grade

Used 1+ times

MUL-MEANING 8
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

23 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

observe ST

lên tiếng làm gì
dẫn đến, mang lại kết quả, ảnh hưởng
phân biệt
tuân theo luật lệ, quy tắc

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

collect yourself/your thoughts

cố gắng kìm chế cảm xúc và bình tĩnh
có được thứ gì nhờ làm việc chăm chỉ
chuyển giao, chuyển nhượng
bị bắt buộc, ràng buộc bởi cái gì

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

bound by ST

dẫn đến, mang lại kết quả, ảnh hưởng
ngăn ai hoặc kế hoạch của ai thành công
ở yên trong nhà
bị bắt buộc, ràng buộc bởi cái gì

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

admit SB/ST to/into ST

bị bắt buộc, ràng buộc bởi cái gì
vận chuyển
phân biệt
cho phép vào/tham gia

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

appeal against ST

bị bắt buộc, ràng buộc bởi cái gì
truyền đi, lây lan
dẫn đến, mang lại kết quả, ảnh hưởng
phản đối, yêu cầu để thay đổi quyết định nào đó

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

spell

giải tỏa cảm xúc (tức giận, lo lắng...)
phiền, chăm sóc, trông chừng
gây ra điều xấu cho ai, cái gì
bảo vệ (danh hiệu/chức vô địch)

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

shelter in place

ở yên trong nhà
tuân theo luật lệ, quy tắc
ca ngợi ai đó
phiền, chăm sóc, trông chừng

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?