
công nghệ
Authored by trongquylc06 quydz
English
12th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
43 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Công dụng của điện trở là:
A. Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.
B. Hạn chế hoặc điều khiển dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.
.
C. Điều chỉnh dòng điện và tăng cường điện áp trong mạch điện.
D. Tăng cường dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
C2:Chọn câu sai. Điện trở là linh kiện điện tử dùng để:
A. Hạn chế dòng điện.
B. Khuếch đại dòng điện.
C. Điều chỉnh dòng điện.
D. Phân chia điện áp.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
C3:Đặc điểm của điện trở nhiệt là:
A. Hệ số dương: khi nhiệt độ tăng thì R giảm.
B. Hệ số dương: khi nhiệt độ giảm thì R tăng.
C. Hệ số âm: khi nhiệt độ tăng thì R tăng.
D. Hệ số âm: khi nhiệt độ tăng thì R giảm.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
C4:Ý nghĩa của trị số điện trở là:
A. Cho biết mức độ chịu đựng của điện trở.
B. Cho biết khả năng phân chia điện áp.
C. Cho biết mức độ cản trở dòng điện.
D. Cho biết khả năng hạn chế điện áp.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5: Đơn vị đo của điện trở là:
A. Ôm.
B. Fara.
C. Vôn.
D. Henry.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6: Tím câu sai ? Để phân loại điện trở ta dựa vào:
A. Công suất.
B. Trị số.
C. Đại lượng vật lí.
D. Vật liệu
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 7: Đơn vị đo của công suất định mức là:
A. Ôm.
B. Oát.
C. Vôn
D. Henry.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
40 questions
unit 10, TA 8
Quiz
•
8th Grade - University
40 questions
Revision-Gerund-Infinitive (lý thuyết) - phần 1
Quiz
•
12th Grade
42 questions
PHRASAL VERB - Outbreak of Illness 1
Quiz
•
12th Grade
40 questions
10 Global Success - Revision 1 - Final Term 1
Quiz
•
9th - 12th Grade
42 questions
Sinh Học
Quiz
•
9th Grade - University
40 questions
Vocabulary_U1_Life Stories
Quiz
•
12th Grade
42 questions
topik: Học xa nhà và Học gần nhà
Quiz
•
12th Grade
40 questions
Phrasal Verbs 1
Quiz
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for English
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
12th Grade
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
23 questions
Subject Verb Agreement
Quiz
•
9th Grade - University
8 questions
Harrison Bergeron Intro
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Grammar
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Text Structures
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Poetry Terms
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Figurative Language
Quiz
•
9th - 12th Grade