Liên kết ion

Liên kết ion

10th Grade

5 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Test-soluții

Test-soluții

9th Grade - University

10 Qs

ESTE VÀ CHẤT BÉO

ESTE VÀ CHẤT BÉO

9th - 12th Grade

10 Qs

Substância e Mistura

Substância e Mistura

10th Grade

10 Qs

ACID BASES AND SALTS--02( 07/08/2020)

ACID BASES AND SALTS--02( 07/08/2020)

10th Grade

10 Qs

TỔ 3,4- 10A8 - CỦNG CỐ BÀI 4- CẤU TẠO VỎ NGUYÊN TỬ

TỔ 3,4- 10A8 - CỦNG CỐ BÀI 4- CẤU TẠO VỎ NGUYÊN TỬ

10th Grade

10 Qs

Ôn tập chương 6

Ôn tập chương 6

10th Grade

10 Qs

HIDRÓXIDOS

HIDRÓXIDOS

10th Grade

10 Qs

التفاعلات الكيميائية و المول

التفاعلات الكيميائية و المول

10th Grade

10 Qs

Liên kết ion

Liên kết ion

Assessment

Quiz

Chemistry

10th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Anh Le

Used 1+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

5 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Có thể tạo được bao nhiêu hợp chất ion từ các ion sau: Na+, Mg2+, O2-, NO3-?

4

3

2

1

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Biểu diễn sự hình thành cation sodium (Na)

Na + 1e → Na+

Na → Na++ 1e

Na → Na+- 1e

Na++ 1e → Na

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Cấu hình electron của ion F- (ZF = 9) giống với nguyên tử khí hiếm nào sau đây?

He (Z = 2)

Ar (Z = 18)

Ne (Z = 10)

Kr (Z = 36)

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng về liên kết ion?

Liên kết ion được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.

Liên kết ion thường được hình thành giữa nguyên tử kim loại điển hình và phi kim điển hình.

Liên kết ion có trong phân tử hợp chất và phân tử đơn chất.

Các hợp chất được tạo thành từ các ion gọi là hợp chất ion.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Theo quy tắc octet, nguyên tử có thể tạo được cấu hình electron lớp ngoài cùng bền vững giống khí hiếm bằng cách nào?

Cho eletron, nhận electron hoặc dùng chung electron

Cho electron hoặc nhận electron

Dùng chung electron

Sử dụng các electron tự do

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?