
sinh học
Quiz
•
Others
•
•
Hard
quyenquen199 apple_user
FREE Resource
Enhance your content in a minute
30 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
phương pháp nghiên cứu của menden gồm các nội dung
(1) sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai và điwa ra giả thuyết
(2)lai các dòng thuần chủng rồi phân tích kết quả lai ở đời.F1,F2...
(3)tạo các dòng thuần chủng bằng cách tự thụ phấn
(4)tiến hành ghí nghiệm chứng minh giả thuyết
hãy sắp xếp trì tự tí nghiệm
cho hợp lý
3-2-1-4
4-2-3-1
2-3-1-4
1-2-3-4
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
điều không thuộc bản chất của quy luật phân li của menden
mỗi tình trạng của cơ thể do nhiều cặp gen quy định
mỗi tình trạng của cơ thể do một cặp nhân tố di truyền quy định
do sự phân li đồng điều của cặp nhân tố di truyền nên mỗi giao từ chỉ chứa 1 nhân tố của cặp
trong tế bào các alen không hoà trộn vào nhau
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
cơ sở tế bào học của quy luật phân li là
mỗi NST trong từng cặp NST tương đồng phân li không đồng điều về các giao từ
khi giảm phân tạo giao từ ,các thành viên của một cặp alen phân li đồng điều về các giao từ,mỗi NST trong từng cặp NST tương đồng cũng phân ly đồng điều về các giao từ
có sự tiếp hợp và giao từ và trao đổi chéo giữa các NST trong cặp NST tương đồng
mỗi tình trạng điều do một cặp nhân tố di truyền quy định
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
lai phân tích là phép lai nhầm
kiểm tra gen nằm trong nhân hay tế bào chất
kiểm tra gen nằm trên NST thườnb hay NST giới tính
kiểm tra tính lệ thuộc vào môi trường hoặc lệ thuộc kiểu gen
kiểm tra của gen của 1 tình trạng ở trạng thái đồng hợp hay dị hợp
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
khi giảm phân tạo giao tử ,của alen của cùng một gen
phân li đồng điều về các giao tử,100% giao tử chứa các alen
phân li không đồng điều về các giao tử ,100% giao tử chứa các alen
phân li đồng điều về các giao từ ,mỗi giao từ chie chứa một cặp alen của cặp
phân li không đồng điều về các giao từ ,,mỗi giao từ chỉ chứa một alen của cặp
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
đem lai cây hoa đỏ (RR) với cây hoa trắng(rr).kết quả thu được ở F1 là
100% hoa đỏ (Rr)
75% hoa đỏ (Rr);26% hoá trắng (rr)
50% hoa đỏ (RR) :50% hoa trắng (rr)
50% hoa đỏ (Rr):50% hoa trắng (rr)
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
ở thỏ ,màu long ,xám trụi hoàn toàn so với màu long trắng khi lai hai dòng thuần chủng long xám với long trắng .kết quả ở F2 là
100% xám
100% trắng
25% trắng ;75% xám
75% trắng ;25% xám
Create a free account and access millions of resources
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
25 questions
Olimpiade Biologi STS Semester Genap Kelas X
Quiz
•
10th Grade
29 questions
sinh
Quiz
•
11th Grade
35 questions
21st
Quiz
•
11th Grade
25 questions
KT HCSN 2 Tiền
Quiz
•
University
25 questions
PH POSISI STRATEGIS INDONESIA DAN SDA
Quiz
•
KG - University
25 questions
địa b2 nhận biết
Quiz
•
12th Grade
25 questions
Câu hỏi về sinh học
Quiz
•
KG
25 questions
công nghệ
Quiz
•
1st - 5th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
Ice Breaker Trivia: Food from Around the World
Quiz
•
3rd - 12th Grade
20 questions
Halloween Trivia
Quiz
•
6th - 8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
4 questions
Activity set 10/24
Lesson
•
6th - 8th Grade
22 questions
Adding Integers
Quiz
•
6th Grade
10 questions
How to Email your Teacher
Quiz
•
Professional Development
15 questions
Order of Operations
Quiz
•
5th Grade
30 questions
October: Math Fluency: Multiply and Divide
Quiz
•
7th Grade
Discover more resources for Others
10 questions
Ice Breaker Trivia: Food from Around the World
Quiz
•
3rd - 12th Grade
20 questions
Halloween Trivia
Quiz
•
6th - 8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
4 questions
Activity set 10/24
Lesson
•
6th - 8th Grade
22 questions
Adding Integers
Quiz
•
6th Grade
10 questions
How to Email your Teacher
Quiz
•
Professional Development
15 questions
Order of Operations
Quiz
•
5th Grade
30 questions
October: Math Fluency: Multiply and Divide
Quiz
•
7th Grade
