
Từ điển tiếng Hàn qua tranh | Bài 2. Gia đình (Mai Anh)
Authored by QUIZIZZ WANG
Other
University
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn từ có liên quan đến các từ sau: 형, 남동생
친척
형제
자매
부모
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Su-jin gọi anh trai là gì?
형
오빠
3.
CATEGORIZE QUESTION
1 min • 1 pt
Sắp xếp các từ sau vào bảng thích hợp: 아버지 쪽 친척 - 어머니 쪽 친척?
Groups:
(a) 아버지 쪽 친척
,
(b) 어머니 쪽 친척
고모부
외할아버지
삼촌
할머니
할아버지
이모
고모
외할머니
외삼촌
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu sau đúng hay sai:
할아버지의 부인은 외할머니예요.
Đúng
Sai
5.
FILL IN THE BLANKS QUESTION
45 sec • 1 pt
Nhìn tranh và điền từ thích hợp vào chỗ trống:
이 사진은 우리 (a) 사진이에요.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Su-jin gọi chị gái là gì?
언니
누나
7.
AUDIO RESPONSE QUESTION
10 sec • 1 pt
Đọc câu sau và ghi âm lại:
어렸을 때 언니와 저는 방학에 할아버지 댁에서 지내곤 했어요.
10 sec audio
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?