TCHV chương 6

TCHV chương 6

University

30 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Kiểm Toán Nội Bộ chương 2

Kiểm Toán Nội Bộ chương 2

1st Grade - University

30 Qs

CÂU HỎI TÌM HIỂU PHÁP LUẬT HỌC ĐƯỜNG

CÂU HỎI TÌM HIỂU PHÁP LUẬT HỌC ĐƯỜNG

9th Grade - University

25 Qs

KHOA HỌC QUẢN LÝ CHƯƠNG 4

KHOA HỌC QUẢN LÝ CHƯƠNG 4

University

26 Qs

Đường lối quân sự của Đảng - P5

Đường lối quân sự của Đảng - P5

University

25 Qs

Ôn tập tổng hợp Ngữ văn 9

Ôn tập tổng hợp Ngữ văn 9

9th Grade - University

35 Qs

QTH Hoạch định

QTH Hoạch định

University

25 Qs

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC PHỔ THÔNG 2018

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC PHỔ THÔNG 2018

University

25 Qs

CẠNH TRANH & ĐỘC QUYỀN

CẠNH TRANH & ĐỘC QUYỀN

University

25 Qs

TCHV chương 6

TCHV chương 6

Assessment

Quiz

Education

University

Practice Problem

Medium

Created by

Việt công

Used 10+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

30 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 1: (CLO6.1) Nhận định nào sau đây ĐÚNG khi nói về trí nhớ của
con người (Khô)

a. Sự sai lệch càng gia tăng khi một người cố gắng nhớ lại những
nhận thức hoặc quan điểm trong quá khứ

b. Trí nhớ sẽ được tái tạo lại và biến đổi mạnh mẽ

c. Trí nhớ có khuynh hướng viết lại những ký ức buồn

d. cả a, b,c đều đúng.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 2: (CLO6.1) Nhận định nào sau đây là đúng: (Khó)

a. Con người có khuynh hướng ưa thích sự sáng tạo và sẵn sàng
chấp nhận

b. Chúng ta thường ít cố gắng khi đứng trước những lựa chọn không
loại trừ lẫn nhau

c. Hiệu ứng coi trọng tài sản là do con người không thích giữ
nguyên tình trạng hiện tại

d. Sự quen thuộc luôn luôn là một dạng tự nghiệm giúp con người
đưa ra quyết định một cách tốt nhất

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 3: (CLO6.1) Người ta neo quyết định thể hiện qua việc: (Khó)

a. Các chuyên gia thường định giá tài sản dựa trên một mức
tham chiếu của tài sản đó đã công bố gần nhất

b. Khi không chắc chắn, con người thường đưa ra những phán đoán
của riêng mình mà không dựa vào dữ liệu sẵn có

c. Các chuyên gia thường đưa ra các mức giá chênh lệch lớn đối với
cùng một tài sản

d. Có hai đáp án sai.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 9: (CLO6.1) Nhận định nào sau đây đúng nhất về hiệu ứng ngược
vị thế: (Khó)

a. Khuynh hướng nhà đầu tư nắm giữ cổ phiếu giảm giá quá lâu,
trong khi bán cổ phiếu tăng giá quá sớm.

b. Khuynh hướng nhà đầu tư nắm giữ cổ phiếu tăng giá quá lâu.

c. Khuynh hướng nhà đầu tư bán cổ phiếu tăng giá quá sớm

d. Khuynh hướng nhà đầu tư nắm giữ cổ phiếu tăng (giảm) giá quá
lâu.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 10: (CLO6.2) Các nhà đầu tư tự tin quá mức thường đa dạng hóa
danh mục đầu tư thấp, nguyên nhân có thể là do: (Khó)
đã nhận đ

a. Các nhà đầu tư này thiếu thời gian để phân tích nhiều loại cổ
phiếu.

b. Các nhà đầu tư này bằng lòng khi nhận ra một vài cổ phiếu tốt.

c. Các nhà đầu tư này chắc chắn rằng những cổ phiếu nào đó là tốt
nên không pha loãng danh mục đầu tư.

d. Cả a, b, c đều đúng.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 11: (CLO6.2) Nhận định nào sau đây là ĐÚNG khi đề cập đến đặc
điểm của hàm giá trị: (Trung bình)

a. Thể hiện thái độ đối với rủi ro phụ thuộc vào bản chất triển

b. Thể hiện giá trị do các mức tài sản mang lại.

c. Thể hiện hành vi luôn tìm kiếm rủi ro của con người

d. Cả a, b, c đều đúng

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 12: (CL06.2) Lý thuyết triển vọng đã khắc phục nhược điểm gì của
lý thuyết hữu dụng kỳ vọng: (Trung bình)
Một người có hàm giá trị theo lý thuyết triển vọng như sau:
V(w)= w0.9 nếu w>0
V(w)=0 nếu W= = 0
V(w)=-5(-w)0.9 nếu w<0
Căn cứ thông tin trên để trả lời cho các câu hỏi sau:

a. Xem xét được thái độ luôn luôn e ngại rủi ro hoặc luôn luôn tìm
kiếm rủi ro của con người.

b. Mô tả được khẩu vị rủi ro thay đổi của con người.

c.Có xét đến những người trung lập với rủi ro

d. Tính toán được mức độ hữu dụng của các triển
vọng.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?