
Bài 19
Authored by Hong Van
World Languages
2nd Grade
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MATCH QUESTION
1 min • 1 pt
Sắp xếp chữ Hán đúng với phiên âm và nghĩa
duǎn: ngắn
cháng: dài
shēn: đậm, sâu
qiǎn: nhạt, nông
2.
MATCH QUESTION
1 min • 1 pt
Sắp xếp chữ Hán đúng với phiên âm và nghĩa
féi: béo, rộng
shì: thử
pàng: béo
(dùng cho người)
shòu: gầy
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
他觉得衣服怎么样?
tā juéde yīfu zěnme yàng?
不长
bù cháng
很长
hěn cháng
不太长
bú tài cháng
比较长
bǐjiào cháng
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
他想做什么?
tā xiǎng zuò shénme?
试羽绒服
shì yǔróng fù
买羽绒服
mǎi yǔróng fù
卖羽绒服
mài yǔróng fù
借羽绒服
jiè yǔróng fú
5.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
Sắp xếp thành câu
又 - 课文 - 难 - 长 - 又。
yòu - kèwén - nán - cháng - yòu.
(a)
6.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
Sắp xếp thành câu
便宜 - 吗 - 可以 - 一点?
piányi - ma - kěyǐ - yìdiǎn?
(a)
7.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
Sắp xếp thành câu
我 - 这辆车 - 一下 - 试 - 想。
wǒ - zhè liàng chē - yíxià - shì - xiǎng.
(a)
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?