Ch5-quiz 1

Ch5-quiz 1

10th Grade

25 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

醫療與健康 Day 27 Pt. 2

醫療與健康 Day 27 Pt. 2

10th Grade - Professional Development

20 Qs

Elish hw mrs.Hanh

Elish hw mrs.Hanh

9th - 12th Grade

20 Qs

mimimeomeo

mimimeomeo

10th Grade

21 Qs

The mass media

The mass media

10th Grade

25 Qs

Review Vocab S5 - ThaoChip Edu

Review Vocab S5 - ThaoChip Edu

10th Grade - University

20 Qs

Unit 6_Vocab_Pre

Unit 6_Vocab_Pre

9th - 12th Grade

20 Qs

câu 41 đến Câu 60

câu 41 đến Câu 60

KG - Professional Development

20 Qs

Ch5-quiz 1

Ch5-quiz 1

Assessment

Quiz

English

10th Grade

Practice Problem

Easy

Created by

Giang Huong

Used 1+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

25 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

5 sec • 1 pt

instill (v)

làm cho thấm nhuần
lảng tránh, tránh né
chưa từng thấy, không có tiền lệ
thưa thớt, rải rác
xúi giục

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

5 sec • 1 pt

the disadvantaged (phr)

người chịu thiệt thòi, người yếu thế trong xã hội
làm cho thấm nhuần
lảng tránh, tránh né
chưa từng thấy, không có tiền lệ
thưa thớt, rải rác

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

5 sec • 1 pt

defer to (phr)

chiều theo, làm theo
người chịu thiệt thòi, người yếu thế trong xã hội
làm cho thấm nhuần
lảng tránh, tránh né
chưa từng thấy, không có tiền lệ

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

5 sec • 1 pt

initiative (n)

sáng kiến, sự khởi xướng
chiều theo, làm theo
người chịu thiệt thòi, người yếu thế trong xã hội
làm cho thấm nhuần
lảng tránh, tránh né

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

5 sec • 1 pt

implement (v)

thi hành
sáng kiến, sự khởi xướng
chiều theo, làm theo
người chịu thiệt thòi, người yếu thế trong xã hội
làm cho thấm nhuần

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

5 sec • 1 pt

praiseworthy (adj)

đáng khen ngợi
thi hành
sáng kiến, sự khởi xướng
chiều theo, làm theo
người chịu thiệt thòi, người yếu thế trong xã hội

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

5 sec • 1 pt

allow for (phr)

tính đến, chú ý đến
đáng khen ngợi
thi hành
sáng kiến, sự khởi xướng
chiều theo, làm theo

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?