
BÀI 11. LIÊN KẾT ION
Authored by Đặng Lê Hiếu Nhi
Chemistry
10th Grade
Used 15+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Liên kết ion được tạo thành giữa hai nguyên tử bằng
một hay nhiều cặp electron dùng chung.
một hay nhiều cặp electron dùng chung chỉ do một nguyên tử đóng góp.
lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.
một hay nhiều cặp electron dùng chung và các cặp electron này lệch về nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Liên kết ion là loại liên kết hóa học được hình thành nhờ lực hút tĩnh điện giữa các phần tử
cation và anion.
anion.
cation và electron tự do.
electron và hạt nhân nguyên tử.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ion Mg2+ (z = 12) có cấu hình electron giống cấu hình electron của khí hiếm nào?
Helium (z = 2).
Neon (z = 10).
Argon (z = 18).
Krypton (z = 36).
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Potassium iodide (KI) được sử dụng như một loại thuốc long đờm, giúp làm lỏng và phá vỡ chất nhầy trong đường thở, thường dùng cho các bệnh nhân hen suyễn, viêm phế quản mãn tính. Trong trường hợp bị nhiễm phóng xạ, KI còn giúp ngăn tuyến giáp hấp thụ iodide phóng xạ, bảo vệ và làm giảm nguy cơ ung thu tuyến giáp. Trong phân tử KI, các nguyên tử K (Z = 19) và I (Z = 53) đều đã đạt được cơ cấu bền của khí hiếm gần nhất. Đó lần lượt là những khí hiếm nào?
Neon (Z = 10) và argon (Z = 18).
Argon (Z = 18) và xenon (Z = 54).
Helium (Z = 2) và radon (Z = 86).
Argon (Z = 18) và krypton (Z = 36).
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ion X2+ có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản 1s22s22p6. Nguyên tố X là
O (Z = 8).
Mg (Z = 12).
Na (Z = 11).
Ne (Z = 10).
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cation R+ có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6. Vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
chu kì 4, nhóm IA.
chu kì 3, nhóm VIIA.
chu kì 3, nhóm VIIIA.
chu kì 4, nhóm IIA.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cấu hình electron của ion Cu2+ (Z = 29) và Cr3+ (Z = 24) lần lượt là
[Ar]3d9 và [Ar]3d14s2.
[Ar]3d9 và [Ar]3d3.
[Ar]3d74s2 và [Ar]3d14s2.
[Ar]3d74s2 và [Ar]3d3.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
20 questions
Basics of Chemical Bonding
Quiz
•
10th - 11th Grade
20 questions
Matter Models
Quiz
•
8th - 10th Grade
16 questions
Atomic Structure
Quiz
•
8th - 12th Grade
15 questions
ÔN TẬP ĐẦU NĂM HÓA 11
Quiz
•
10th - 11th Grade
21 questions
Electron Configuration
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Redox
Quiz
•
9th - 10th Grade
20 questions
Jadual Berkala Unsur
Quiz
•
KG - University
20 questions
Kimya - Karışımlar
Quiz
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Chemistry
22 questions
Unit 9 Gas Law Quiz
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Exploring Types of Chemical Reactions
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Acids and Bases
Quiz
•
10th Grade
7 questions
GCSE Chemistry - Balancing Chemical Equations #4
Interactive video
•
9th - 10th Grade
20 questions
Chemistry: Classification of Matter
Quiz
•
10th Grade
40 questions
Unit 3 (Part 1) Chemical Equations & Reactions Review Game
Quiz
•
8th - 12th Grade
20 questions
Stoichiometry Review
Quiz
•
10th Grade