
Game
Authored by Thông Anh
World Languages
1st Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
MỤC TIÊU CHUNG MÀ CÁC THÀNH VIÊN ĐẠT ĐƯỢC THÔNG QUA KỸ NĂNG THUYẾT TRÌNH LÀ GÌ?
Nâng cao kiến thức, cải thiện kỹ năng thuyết trình.
Tham gia cho vui
Nâng cao kỹ năng thuyết trình
Nâng cao sự tự tin
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
NHÓM ĐÃ THỐNG NHẤT VẤN ĐỀ PHẠT KHI VI PHẠM NGUYÊN TẮC NHÓM LÀ GÌ?
Đóng tiền heo đất
Múa hoặc nhảy một bài
Chạy vòng quanh sân trường
Không có hình
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
CÁC NGUYÊN TẮC CỦA NHÓM ĐÃ ĐỀ RA LÀ GÌ?
Tham gia đúng giờ
Hòa đồng vui vẻ
Tham gia đúng giờ
Hòa đồng vui vẻ
Ứng xử lịch sự
Hạn chế sử dụng điện thoại
Tham gia đúng giờ
Hòa đồng vui vẻ
Ứng xử lịch sự
Hạn chế sử dụng điện thoại
Thường xuyên giao tiếp, tương tác với nhau
Không có nguyên tắc
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
CÁC BƯỚC THUYẾT TRÌNH CƠ BẢN?
Xác định mục tiêu thuyết trình, Chuẩn bị thuyết trình, Chuẩn bị các thông tin và các tài liệu liên quan.
Xác định mục tiêu thuyết trình, Chuẩn bị thuyết trình, Chuẩn bị các thông tin và các tài liệu liên quan, Chuẩn bị các phương tiện hỗ trợ.
Xác định mục tiêu thuyết trình, Chuẩn bị thuyết trình, Chuẩn bị các thông tin và các tài liệu liên quan, Chuẩn bị các phương tiện hỗ trợ, Chuẩn bị trước những tình huống phản hồi.
Chuẩn bị trước những tình huống phản hồi
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
TẦM QUAN TRỌNG CỦA KỸ NĂNG THUYẾT TRÌNH?
Thuyết trình là một công cụ giao tiếp hiệu quả.
Thuyết trình như một nghề tạo thu nhập cao.
Thuyết trình đóng vai trò to lớn trong sự thành công của mỗi cá nhân.
Cả 3 đáp án trên
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
ĐỂ TRUYỀN ĐẠT THÔNG TIN TỐT NGƯỜI THUYẾT TRÌNH NÊN LÀM GÌ?
- Sử dụng những từ ngữ xúc tích, đơn giản, dễ hiểu không hàm ý.
- Cho ví dụ, hình ảnh vào để thêm sinh động, ấn tượng.
- Tránh dùng những thuật ngữ hay từ ngữ khó hiểu.
- Cố gắng dùng câu càng ngắn càng tốt.
- Tránh sử dụng từ ngữ địa phương này nói với địa phương khác.
- Sử dụng những từ ngữ xúc tích, đơn giản, dễ hiểu không hàm ý.
- Cho ví dụ vào để thêm sinh động, ấn tượng.
- Tránh dùng những thuật ngữ hay từ ngữ khó hiểu.
- Cố gắng dùng câu càng ngắn càng tốt.
- Sử dụng những từ ngữ xúc tích, đơn giản, dễ hiểu không hàm ý.
- Cho ví dụ vào để thêm sinh động, ấn tượng.
- Tránh dùng những thuật ngữ hay từ ngữ khó hiểu.
-
- Tránh dùng những thuật ngữ hay từ ngữ khó hiểu.
- Cố gắng dùng câu càng ngắn càng tốt.
- Tránh sử dụng từ ngữ địa phương này nói với địa phương khác.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
CÁC YẾU TỐ NÀO GÓP PHẦN VÀO SỰ THÀNH CÔNG CỦA MỘT BÀI THUYẾT TRÌNH?
Sử dụng tốt kỹ năng giao tiếp phi ngôn từ: Giọng nói, ánh mắt, nét mặt, tư thế, động tác, cử chỉ, trang phục. Sử dụng hiệu quả các phương tiện hỗ trợ.
Tập trung vào những điểm chính của bài.
Tất cả phương án đều sai
Tất cả phương án đều đúng
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
练习HSK1 05
Quiz
•
1st - 5th Grade
15 questions
Quả trứng của lợn con
Quiz
•
KG - 2nd Grade
10 questions
LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM
Quiz
•
1st - 5th Grade
15 questions
第24課 ー 言葉
Quiz
•
1st Grade
15 questions
rung chuông vàng lớp 1
Quiz
•
1st Grade
15 questions
Grammar Marugoto A2-1 Lesson 9-2
Quiz
•
KG - University
15 questions
Ôn tập chủ đề 4
Quiz
•
1st Grade
10 questions
Vietnamese beginner
Quiz
•
1st - 5th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade