
hóa- thông hiểu
Authored by Gia Huy
Others
Used 5+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
27 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đun nóng 5,18 gam metyl axetat với 100ml dung dich NaOH 1M đến phản ứng hoàn toàn. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị
D. 5,74.
C. 6,94
A. 6,28
B. 8,20.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây không đúng?
B. Glucozơ bị khử bởi H2/Ni thu được sobitol.
A. Saccarozơ còn gọi là đường nho.
D. Có thể dùng dung dịch AgNO3 trong NH3 để phân biệt saccarozơ và glucozơ
C. Fructozơ có nhiều trong mật ong.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al bằng dung dịch HNO3 dư, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của x là
A. 0,2.
C. 0,6.
B. 0,5.
D. 0,25.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Số este có công thức phân tử C4H8O2 là
A. 5.
B. 2
C. 3
D. 4
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Polisaccarit X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng và được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. Thủy phân X, thu được monosaccarit Y. Phát biểu nào sau đây đúng?
B. X có phản ứng tráng bạc
C. Phân tử khối của Y là 162.
A. Y tác dụng với H2 tạo sobitol.
D. X dễ tan trong nước lạnh.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Lên men 41,4 gam glucozơ với hiệu suất 80%, lượng khí thu được cho hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là
B. 23 gam.
D. 36,8 gam
A. 28,75 gam
C. 18,4 gam
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al bằng dung dịch HNO3 dư, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của x là
C. 0,6.
D. 0,25.
B. 0,5.
A. 0,2.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
23 questions
indice saint valentin Cam & Gab
Quiz
•
1st Grade
28 questions
Chương 1 tiếp
Quiz
•
University
29 questions
Number
Quiz
•
1st Grade
30 questions
vật lý
Quiz
•
11th Grade
30 questions
ÔN TẬP CUỐI KỲ 2- HÓA 10
Quiz
•
KG
30 questions
Tuyên truyền pháp luật
Quiz
•
1st - 5th Grade
22 questions
23-45
Quiz
•
KG - University
22 questions
địa lí
Quiz
•
9th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Others
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade